Chữ 曥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 曥, chiết tự chữ LƠ, LƯ, TRƯA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 曥:

曥

Đây là các chữ cấu thành từ này: 曥

曥

Chiết tự chữ 曥

Chiết tự chữ lơ, lư, trưa bao gồm chữ 日 盧 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

曥 cấu thành từ 2 chữ: 日, 盧
  • 日 nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • 盧 lu, lô, lũ, lơ, lư, lờ, lợ, lứa, lừ
  • []

    U+66E5, tổng 20 nét, bộ Nhật 日
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ㆐;
    Pinyin: lu2;
    Việt bính: ;

    曥

    Nghĩa Trung Việt của từ 曥



    trưa, như "sớm trưa" (vhn)
    lơ, như "lơ mơ" (btcn)
    lư (btcn)

    Chữ gần giống với 曥:

    㬫, 曣, 曥, 曦, 曨, 𣌀, 𣌁, 𣌂, 𣌆,

    Dị thể chữ 曥

    𣆐,

    Chữ gần giống 曥

    晬, 萅, 暑, 暐, 暏, 暎, 暍, 暌, 暋, 暊,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 曥 Tự hình chữ 曥 Tự hình chữ 曥 Tự hình chữ 曥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 曥

    lơ曥:lơ mơ
    lư曥: 
    trưa曥:sớm trưa
    曥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 曥 Tìm thêm nội dung cho: 曥