Từ: 望门寡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 望门寡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 望门寡 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàngménguǎ] 1. goá chồng trước khi cưới。旧时女子订婚之后,未婚夫死了不再跟别人结婚,叫做守"望门寡"。
2. quả phụ chưa cưới。守"望门寡"的女子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 望

vọng:hy vọng, vọng tộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寡

goá:goá bụa
quả:quả phụ
望门寡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 望门寡 Tìm thêm nội dung cho: 望门寡