Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 望门寡 trong tiếng Trung hiện đại:
[wàngménguǎ] 1. goá chồng trước khi cưới。旧时女子订婚之后,未婚夫死了不再跟别人结婚,叫做守"望门寡"。
2. quả phụ chưa cưới。守"望门寡"的女子。
2. quả phụ chưa cưới。守"望门寡"的女子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 望
| vọng | 望: | hy vọng, vọng tộc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 门
| mon | 门: | mon men |
| môn | 门: | môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 寡
| goá | 寡: | goá bụa |
| quả | 寡: | quả phụ |

Tìm hình ảnh cho: 望门寡 Tìm thêm nội dung cho: 望门寡
