Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 望 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 望, chiết tự chữ VỌNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 望:

望 vọng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 望

Chiết tự chữ vọng bao gồm chữ 亡 月 王 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

望 cấu thành từ 3 chữ: 亡, 月, 王
  • vong, vô
  • ngoạt, nguyệt
  • vương, vướng, vượng
  • vọng [vọng]

    U+671B, tổng 11 nét, bộ Nguyệt 月
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wang4;
    Việt bính: mong6
    1. [大旱望雲霓] đại hạn vọng vân nghê 2. [白望] bạch vọng 3. [高望] cao vọng 4. [指望] chỉ vọng 5. [屬望] chúc vọng 6. [瞻望] chiêm vọng 7. [名望] danh vọng 8. [希望] hi vọng 9. [仰望] ngưỡng vọng 10. [願望] nguyện vọng 11. [探望] thám vọng 12. [絕望] tuyệt vọng 13. [位望] vị vọng 14. [企望] xí vọng;

    vọng

    Nghĩa Trung Việt của từ 望

    (Động) Nhìn ra xa hoặc nhìn lên cao.
    ◎Như: đăng cao vọng viễn
    lên cao nhìn ra xa.
    ◇Lí Bạch : Cử đầu vọng minh nguyệt, Đê đầu tư cố hương , (Tĩnh dạ tứ ) Ngẩng đầu nhìn trăng sáng, Cúi đầu nhớ cố hương.

    (Động)
    Ước mong, mong mỏi.
    ◎Như: đại hỉ quá vọng mừng quá sức ước mong.
    ◇Tây du kí 西: Đệ tử môn câu xưng dương hát thải, cố cao thanh kinh mạo tôn sư, vọng khất thứ tội , , (Đệ nhị hồi) Đệ tử chúng con đều hò la tán thưởng, làm kinh động tới tôn sư, mong người tha tội cho.

    (Động)
    Bái phỏng, kính thăm.
    ◎Như: bái vọng bái phỏng, tham vọng kính ngưỡng.

    (Động)
    Oán trách, khiển trách.
    ◇Tư Mã Thiên : Nhược vọng bộc bất tương sư, nhi dụng lưu tục nhân chi ngôn, bộc phi cảm như thử , , (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư ) Hình như trách tôi không nghe lời dạy, mà lại theo lời bọn thế tục tầm thường, tôi đâu dám thế.

    (Động)
    Tiếp cận, gần đến.
    ◇Nhi nữ anh hùng truyện : Nhĩ na ngã tuy nhiên bất chí ư lão mại bất kham, dã thị vọng ngũ đích nhân liễu , (Đệ nhất hồi) Mi với ta tuy chưa đến thứ già cả bất kham, cũng đã gần năm chục cả rồi.

    (Danh)
    Chí nguyện, tâm nguyện.
    ◎Như: nguyện vọng , tuyệt vọng .

    (Danh)
    Danh dự, tiếng tăm.
    ◎Như: danh vọng , uy vọng .

    (Danh)
    Ngày rằm.
    ◇Cao Bá Quát : Cửu nguyệt vọng hậu thiên khí lương (Đằng tiên ca ) Sau rằm tháng chín, khí hậu mát dịu.

    (Giới)
    Hướng về, về phía.
    ◎Như: vọng hậu thối 退 lùi về phía sau, vọng tiền khán nhìn về phía trước.
    ◇Thủy hử truyện : Hoàng Tín bả tửu trản vọng địa hạ nhất trịch (Đệ tam thập tam hồi) Hoàng Tín ném chén rượu xuống đất.
    vọng, như "hy vọng, vọng tộc" (vhn)

    Nghĩa của 望 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (朢)
    [wàng]
    Bộ: 月 - Nguyệt
    Số nét: 11
    Hán Việt: VỌNG
    1. trông; nhìn (xa)。向远处看。
    登山远望 。
    lên núi trông xa
    一望 无际的稻田。
    đồng lúa mênh mông, ruộng lúa man mác.
    2. thăm viếng; thăm。探望。
    拜望
    thăm
    看望
    thăm viếng
    3. hi vọng; trông mong; mong mỏi。 盼望;希望。
    大喜过望 。
    vui mừng vượt cả sự mong đợi
    丰收有望
    có hi vọng được mùa
    胜利在望 。
    có hi vọng thắng.
    4. danh vọng。名望。
    德高望 重。
    đạo đức tốt danh vọng cao
    5. oán trách。怨。
    怨望
    oán trách
    6. cờ vọng (cờ hiệu cửa hàng)。望子。
    酒望
    cờ quán rượu
    7. nhìn về; nhằm về; về phía; hướng về (giới từ chỉ hướng nhìn)。介词;对着;朝着。注意 "望前看","望东走"等处的"望"多写做"往"。
    望 我点点头。
    gật đầu với tôi
    望 他笑了笑。
    nhìn nó cười
    8. họ Vọng。姓。
    9. trăng tròn; trăng rằm。农历每月十五日(有时是十六日或十七日),地球运行到月亮和太阳之间。这天太阳从西方落下去的时候,月亮正好从东方升上来,地球上看见圆形的月亮,这种月相叫望,这时的月亮叫望月。10. ngày rằm; rằm; vọng。望日。
    Từ ghép:
    望板 ; 望尘莫及 ; 望穿秋水 ; 望断 ; 望而却步 ; 望而生畏 ; 望风 ; 望风而逃 ; 望风披靡 ; 望楼 ; 望梅止渴 ; 望门寡 ; 望日 ; 望文生义 ; 望闻问切 ; 望眼欲穿 ; 望洋兴叹 ; 望远镜 ; 望月 ; 望子 ; 望族

    Chữ gần giống với 望:

    , , , , , 𣍵,

    Dị thể chữ 望

    ,

    Chữ gần giống 望

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 望 Tự hình chữ 望 Tự hình chữ 望 Tự hình chữ 望

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 望

    vọng:hy vọng, vọng tộc

    Gới ý 39 câu đối có chữ 望:

    Bắc vọng linh nguyên thiên lý viễn,Nam lai nhạn lữ bán hàng cô

    Bắc ngóng cánh chim xa nghìn dặm,Nam về bầy nhạn lẻ nửa hàng

    Nam cực huy trầm không thái tức,Đông sàng vọng đoạn thất chiêm y

    Nam cực mờ chìm đành an nghỉ,Đông sàng dứt đoạn mất trông nhờ

    Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương

    Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

    望 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 望 Tìm thêm nội dung cho: 望