Cao su chống va đập cửa

Từ: cô có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 22 kết quả cho từ cô:

咕 cô姑 cô孤 cô沽 cô, cổ泒 cô苽 cô轱 cô家 gia, cô罛 cô鸪 cô菇 cô菰 cô蛄 cô觚 cô軱 cô軲 cô辜 cô酤 cô箍 cô鴣 cô

Đây là các chữ cấu thành từ này:

[]

U+5495, tổng 8 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: gu1;
Việt bính: gu1 gu2;


Nghĩa Trung Việt của từ 咕

(Động) Cô nông nói lẩm bẩm, nói thì thầm.
§ Xem thêm đô .
cổ, như "cơ cổ (chim kêu chiêm chiếp)" (gdhn)

Nghĩa của 咕 trong tiếng Trung hiện đại:

[gū]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 8
Hán Việt: CÔ
cục cục; cúc cu (từ tượng thanh)。象声词,母鸡、斑鸠等的叫声。
Từ ghép:
咕咚 ; 咕嘟 ; 咕嘟 ; 咕叽 ; 咕叽 ; 咕唧 ; 咕唧 ; 咕隆 ; 咕噜 ; 咕噜 ; 咕哝

Chữ gần giống với 咕:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,

Chữ gần giống 咕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 咕 Tự hình chữ 咕 Tự hình chữ 咕 Tự hình chữ 咕

[]

U+59D1, tổng 8 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: gu1;
Việt bính: gu1
1. [舅姑] cữu cô 2. [姑娘] cô nương 3. [公姑] công cô 4. [黃姑] hoàng cô;


Nghĩa Trung Việt của từ 姑

(Danh) Tiếng xưng hô: (1) Phụ nữ gọi mẹ chồng là .
◇Phù sanh lục kí
: Ninh thụ trách ư ông, vật thất hoan ư cô dã , (Khảm kha kí sầu ) (Em) thà chịu cha khiển trách, chớ đừng làm mất lòng mẹ. (2) Chị em với cha gọi là . (3) Chị dâu gọi em gái chồng là . (4) Mẹ vợ gọi là ngoại cô .

(Danh)
Tiếng gọi chung đàn bà con gái.

(Danh)
Tục gọi con gái chưa chồng là .

(Danh)
Phụ nữ xuất gia tu hành.
◎Như: ni cô , đạo cô .

(Danh)
Họ .

(Phó)
Hẵng, hãy, cứ, hãy tạm.
◇Trần Quốc Tuấn : Cổ tiên chi sự cô trí vật luận (Dụ chư bì tướng hịch văn ) Việc đời trước hẵng tạm không bàn.
◇Mạnh Tử : Cô xả nhữ sở học nhi tòng ngã (Lương Huệ vương hạ ) Hãy bỏ cái mi học mà theo ta.

(Phó)
Cô tức : (1) Nuông chiều, dung túng. (2) Cẩu thả, tạm bợ.

cô, như "cô gái, cô nương; ni cô" (vhn)
go, như "vải go lại (co lại)" (btcn)
o, như "o ruột (cô ruột)" (btcn)

Nghĩa của 姑 trong tiếng Trung hiện đại:

[gū]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 8
Hán Việt: CÔ
1. bác; cô (chị và em của bố)。(姑儿)父亲的姐妹。
大姑
cô lớn; cô cả.
二姑
bác hai; cô hai
表姑
cô họ
2. cô; bà cô (chị và em gái chồng)。丈夫的姐妹。
大姑子
chị chồng
小姑儿。
em chồng; bà cô bên chồng
3. mẹ chồng。丈夫的母亲。
翁姑
bố mẹ chồng
4. ni cô。出家修行或从事迷信职业的妇女。
尼姑
ni cô
三姑六婆
ba cô sáu bà (chỉ chung những phụ nữ làm nghề bất chính)
5. tạm thời; tạm。姑且;暂且。
姑置勿论
tạm không bàn tới
Từ ghép:
姑表 ; 姑爹 ; 姑夫 ; 姑父 ; 姑姑 ; 姑舅 ; 姑宽 ; 姑老爷 ; 姑姥姥 ; 姑妈 ; 姑母 ; 姑奶奶 ; 姑娘 ; 姑娘 ; 姑娘儿 ; 姑婆 ; 姑且 ; 姑嫂 ; 姑妄听之 ; 姑妄言之 ; 姑息 ; 姑息养奸 ; 姑爷 ; 姑爷爷 ; 姑丈 ; 姑子

Chữ gần giống với 姑:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡛜, 𡛤,

Chữ gần giống 姑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 姑 Tự hình chữ 姑 Tự hình chữ 姑 Tự hình chữ 姑

[]

U+5B64, tổng 8 nét, bộ Tử 子
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: gu1;
Việt bính: gu1
1. [孤哀子] cô ai tử 2. [孤恩] cô ân 3. [孤特] cô đặc 4. [孤獨] cô độc 5. [孤單] cô đơn 6. [孤拔] cô bạt 7. [孤高] cô cao 8. [孤注] cô chú 9. [孤掌難鳴] cô chưởng nan minh 10. [孤寒] cô hàn 11. [孤魂] cô hồn 12. [孤苦伶仃] cô khổ linh đinh 13. [孤立] cô lập 14. [孤陋] cô lậu 15. [孤陋寡聞] cô lậu quả văn 16. [孤露] cô lộ 17. [孤另] cô lánh 18. [孤老] cô lão 19. [孤兒] cô nhi 20. [孤負] cô phụ 21. [孤芳] cô phương 22. [孤寡] cô quả 23. [孤孀] cô sương 24. [孤寂] cô tịch 25. [孤子] cô tử 26. [孤僻] cô tích 27. [孤臣] cô thần 28. [孤身] cô thân 29. [孤身隻影] cô thân chích ảnh 30. [孤村] cô thôn 31. [孤峭] cô tiễu 32. [孤賤] cô tiện 33. [孤標] cô tiêu 34. [孤忠] cô trung 35. [孤雲野鶴] cô vân dã hạc 36. [人孤勢單] nhân cô thế đơn 37. [三孤] tam cô;


Nghĩa Trung Việt của từ 孤

(Tính) Ít tuổi mất cha hoặc không có cha mẹ, mồ côi.
◎Như: cô nhi
trẻ mồ côi.
◇Quản Tử : Dân sanh nhi vô phụ mẫu, vị chi cô tử , (Khinh trọng ) Dân sinh không có cha mẹ gọi là mồ côi.

(Tính)
Lẻ loi, đơn độc.
◎Như: cô nhạn con chim nhạn đơn chiếc.
◇Vương Duy : Đại mạc cô yên trực, Trường hà lạc nhật viên , (Sử chí tắc thượng 使) Sa mạc sợi khói thẳng đơn chiếc, Sông dài mặt trời tròn lặn.

(Tính)
Cô lậu, không biết gì cả.
◎Như: cô thần .

(Tính)
Hèn kém, khinh tiện.

(Tính)
Độc đặc, đặc xuất.
◎Như: cô tuấn (tướng mạo) thanh tú, cao đẹp.

(Tính)
Nhỏ.
◎Như: cô đồn .

(Tính)
Xa.

(Tính)
Quái dị, ngang trái.
◎Như: cô tích khác lạ, gàn dở.
§ Ghi chú: cũng có nghĩa là hẻo lánh.

(Danh)
Đặc chỉ con cháu người chết vì việc nước.

(Danh)
Quan .
§ Dưới quan Tam Công có quan Tam cô , tức Thiếu sư , Thiếu phó , Thiếu bảo .

(Danh)
Vai diễn quan lại trong hí kịch.

(Danh)
Họ .

(Đại)
Tiếng nhún mình của các vua chư hầu, nghĩa là nói tự khiêm là kẻ đức độ kém. Đời sau gọi các vua là xưng cô đạo quả là theo ý ấy.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Khổng Minh lai Ngô, cô dục sử Tử Du lưu chi , 使 (Đệ bát thập nhị hồi) Khổng Minh đến (Đông) Ngô, quả nhân muốn sai Tử Du giữ ông ta ở lại.

(Động)
Làm cho thành cô nhi.

(Động)
Thương xót, cấp giúp.

(Động)
Nghĩ tới, cố niệm.

(Động)
Phụ bạc.
§ Cũng như phụ .
◎Như: cô ân phụ ơn.
◇Tây du kí 西: Nhất tắc bất cô tha ngưỡng vọng chi tâm, nhị lai dã bất phụ ngã viễn lai chi ý , (Đệ tam thập hồi) Một là khỏi phụ tấm lòng ngưỡng vọng của người, hai là không uổng cái ý của tôi từ xa đến.

cô, như "cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng" (vhn)
co, như "co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co" (btcn)
còi, như "đứa bé còi, còi cọc, còi xương" (btcn)
côi, như "mồ côi, côi cút" (gdhn)
go, như "cam go" (gdhn)
gò, như "gò đất, gò đống" (gdhn)

Nghĩa của 孤 trong tiếng Trung hiện đại:

[gū]Bộ: 子 (孑, 孒,孓) - Tử
Số nét: 8
Hán Việt: CÔ
1. trẻ mồ côi; cô nhi。幼年丧父或父母双亡的。
孤儿
cô nhi; trẻ mồ côi
2. đơn độc; cô đơn; lẻ loi。单独;孤单。
孤雁
con nhạn lẻ loi
孤岛
đảo lẻ
孤掌难鸣
một cây làm chẳng nên non
3. cô (tiếng tự xưng của vương hầu thời phong kiến)。封建王侯的自称。
Từ ghép:
孤哀子 ; 孤傲 ; 孤本 ; 孤雌生殖 ; 孤单 ; 孤胆 ; 孤独 ; 孤儿 ; 孤芳自赏 ; 孤负 ; 孤高 ; 孤寡 ; 孤拐 ; 孤寂 ; 孤家寡人 ; 孤军 ; 孤苦 ; 孤苦伶仃 ; 孤老 ; 孤立 ; 孤立木 ; 孤立语 ; 孤零零 ; 孤陋寡闻 ; 孤僻 ; 孤身 ; 孤孀 ; 孤行 ; 孤掌难鸣 ; 孤证 ; 孤注一掷 ; 孤子

Chữ gần giống với 孤:

, , , , , , , 𠃱, 𡥙, 𡥚,

Chữ gần giống 孤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 孤 Tự hình chữ 孤 Tự hình chữ 孤 Tự hình chữ 孤

cô, cổ [cô, cổ]

U+6CBD, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gu1, gu3;
Việt bính: gu1
1. [沽名] cô danh 2. [沽名釣譽] cô danh điếu dự 3. [沽酒] cô tửu;

cô, cổ

Nghĩa Trung Việt của từ 沽

(Danh) Sông , cửa bể Đại Cô .

(Động)
Bán.
◇Luận Ngữ : Cầu thiện giá nhi cô chư (Tử Hãn ) Cầu giá đắt mà bán chăng.

(Động)
Mua.
◇Luận Ngữ : Cô tửu thị bô bất thực (Hương đảng ) Rượu, thịt khô mua ở chợ không ăn.

(Động)
Mưu lấy, mua chuộc.
◎Như: cô danh điếu dự mua danh vọng chuộc tiếng khen.Một âm là cổ.

(Danh)
Người bán rượu.
◎Như: đồ cổ kẻ bán thịt bán rượu.

(Tính)
Xấu, thô.
◎Như: công cô tốt xấu, tinh thô, ưu liệt.

(Tính)
Sơ sài, giản lược.
◇Lễ Kí : Đỗ Kiều chi mẫu tang, cung trung vô tướng, dĩ vi cô dã , , (Đàn cung thượng ) Lễ tang của ông Đỗ Kiều, trong cung không giúp, làm sơ sài vậy.
cô, như "cô tửu (bán)" (gdhn)

Nghĩa của 沽 trong tiếng Trung hiện đại:

[gū]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: CÔ
1. mua; sắm; tậu。买。
沽酒
mua rượu
2. bán。卖。
待价沽
đợi giá bán
3. Cô (tên gọi khác của thành phố Thiên Tân)。天津的别称。
Từ ghép:
沽名

Chữ gần giống với 沽:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 沿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

Chữ gần giống 沽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 沽 Tự hình chữ 沽 Tự hình chữ 沽 Tự hình chữ 沽

[]

U+6CD2, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gu1;
Việt bính: gu1;


Nghĩa Trung Việt của từ 泒

(Danh) Sông , phát nguyên ở Sơn Tây.

Chữ gần giống với 泒:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 沿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

Chữ gần giống 泒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 泒 Tự hình chữ 泒 Tự hình chữ 泒 Tự hình chữ 泒

[]

U+82FD, tổng 8 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gu1;
Việt bính: gu1;


Nghĩa Trung Việt của từ 苽

Nguyên là chữ .
cô, như "đông cô; ma cô" (gdhn)

Nghĩa của 苽 trong tiếng Trung hiện đại:

[gū]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: CÔ
niễng; cây niễng。同"菰"。

Chữ gần giống với 苽:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 苽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 苽 Tự hình chữ 苽 Tự hình chữ 苽 Tự hình chữ 苽

[]

U+8F71, tổng 9 nét, bộ Xa 车 [車]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 軲;
Pinyin: gu1, ku1;
Việt bính: ;


Nghĩa Trung Việt của từ 轱

Giản thể của chữ .
cô, như "cô lộc hài (giày có đế lót bánh xe)" (gdhn)

Nghĩa của 轱 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (軲)
[gū]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 12
Hán Việt: CÔ
bánh xe。轱轳。
Từ ghép:
轱轳 ; 轱辘

Chữ gần giống với 轱:

, , , , , , , , , , , , 𫐉,

Dị thể chữ 轱

,

Chữ gần giống 轱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 轱 Tự hình chữ 轱 Tự hình chữ 轱 Tự hình chữ 轱

gia, cô [gia, cô]

U+5BB6, tổng 10 nét, bộ Miên 宀
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jia1, jie5, gu1;
Việt bính: gaa1 gu1
1. [安家] an gia 2. [陰陽家] âm dương gia 3. [音樂家] âm nhạc gia 4. [恩家] ân gia 5. [大家] đại gia 6. [邦家] bang gia 7. [白手成家] bạch thủ thành gia 8. [百家] bách gia 9. [八大家] bát đại gia 10. [兵家] binh gia 11. [仇家] cừu gia 12. [舉家] cử gia 13. [機杼一家] cơ trữ nhất gia 14. [居家] cư gia 15. [政治家] chính trị gia 16. [專家] chuyên gia 17. [名家] danh gia 18. [家道] gia đạo 19. [家弟] gia đệ 20. [家童] gia đồng 21. [家庭] gia đình 22. [家當] gia đương 23. [家丁] gia đinh 24. [家僕] gia bộc 25. [家景] gia cảnh 26. [家禽] gia cầm 27. [家具] gia cụ 28. [家主] gia chủ 29. [家政] gia chính 30. [家用] gia dụng 31. [家教] gia giáo 32. [家火] gia hỏa 33. [家鄉] gia hương 34. [家頁] gia hiệt 35. [家兄] gia huynh 36. [家口] gia khẩu 37. [家母] gia mẫu 38. [家門] gia môn 39. [家廟] gia miếu 40. [家奴] gia nô 41. [家嚴] gia nghiêm 42. [家人] gia nhân 43. [家譜] gia phả, gia phổ 44. [家父] gia phụ 45. [家法] gia pháp 46. [家風] gia phong 47. [家君] gia quân 48. [家眷] gia quyến 49. [家產] gia sản 50. [家事] gia sự 51. [家畜] gia súc 52. [家嫂] gia tẩu 53. [家祭] gia tế 54. [家祖] gia tổ 55. [家祖母] gia tổ mẫu 56. [家慈] gia từ 57. [家財] gia tài 58. [家信] gia tín 59. [家尊] gia tôn 60. [家資] gia tư 61. [家聲] gia thanh 62. [家室] gia thất 63. [家世] gia thế 64. [家叔] gia thúc 65. [家書] gia thư 66. [家屬] gia thuộc 67. [家小] gia tiểu 68. [家宅] gia trạch 69. [家長] gia trưởng 70. [家傳] gia truyện, gia truyền 71. [家問] gia vấn 72. [火家] hỏa gia 73. [回家] hồi gia 74. [寒家] hàn gia 75. [皇家] hoàng gia 76. [傾家] khuynh gia 77. [傾家敗產] khuynh gia bại sản 78. [六家] lục gia 79. [墨家] mặc gia 80. [儒家] nho gia 81. [冤家] oan gia 82. [佛家] phật gia 83. [分家] phân gia 84. [史家] sử gia 85. [在家] tại gia 86. [世家] thế gia 87. [承家] thừa gia 88. [全家] toàn gia 89. [債家] trái gia 90. [哲家] triết gia 91. [倡家] xướng gia 92. [出家] xuất gia;

gia, cô

Nghĩa Trung Việt của từ 家

(Động) Ở, cư trú.
◎Như: thiếp gia Hà Dương
(Văn tuyển, Biệt phú , ) thiếp ở Hà Dương.

(Danh)
Nhà (chỗ ở).
◎Như: hồi gia trở về nhà.

(Danh)
Chỉ quốc gia.
◇Trương Hành : Thả Cao kí thụ kiến gia (Đông Kinh phú ) Cao Tổ thụ mệnh trời kiến lập quốc gia.

(Danh)
Triều đình, triều đại.
◎Như: Hán gia (triều đình) nhà Hán.

(Danh)
Chỉ vợ hoặc chồng.
◇Hồng Lâu Mộng : Hoàn hữu Trương Tài gia đích, Chu Thụy gia đích bồi trước , (Đệ tam thập cửu hồi) Lại có cả vợ Trương Tài, vợ Chu Thụy tiếp đãi.

(Danh)
Trường phái, lưu phái.
◎Như: nho gia nhà nho, đạo gia nhà theo phái đạo Lão, bách gia tranh minh trăm nhà đua tiếng.

(Danh)
Người chuyên môn.
◎Như: văn học gia nhà văn học, chính trị gia nhà chính trị, khoa học gia nhà khoa học.

(Danh)
Người (làm nghề).
◎Như: nông gia nhà làm ruộng, thương gia nhà buôn.

(Danh)
Tiếng tự xưng hoặc xưng gọi người khác.
◎Như: tự gia tôi đây, cô nương gia cô nương nhà, tiểu hài tử gia chú bé nhà.

(Danh)
Khu vực, đất đai, ấp phong cho bực đại phu cai trị thời xưa.
◇Luận Ngữ : Khâu dã văn hữu quốc hữu gia giả, bất hoạn quả nhi hoạn bất quân, bất hoạn bần nhi hoạn bất an , , , (Quý thị ) Khâu này nghe nói người có nước có ấp (tức ấp phong của các đại phu), không lo ít mà lo (sự phân chia) không đều, không lo nghèo mà lo (xã tắc) không yên.

(Danh)
Lượng từ: gia đình, cửa tiệm, xí nghiệp.
◎Như: lưỡng gia lữ quán hai khách sạn, kỉ gia công xưởng vài nhà máy.

(Danh)
Tục đối với người ngoài, tự xưng bậc tôn trưởng của mình là gia.
◎Như: gia phụ cha tôi, gia huynh anh tôi.

(Danh)
Họ Gia.

(Tính)
Thuộc về một nhà.
◎Như: gia trưởng người chủ nhà, gia nhân người nhà, gia sự việc nhà, gia sản của cải nhà, gia nghiệp nghiệp nhà.

(Tính)
Nuôi ở trong nhà (cầm thú).
◎Như: gia cầm chim nuôi trong nhà, gia súc muông nuôi trong nhà.

(Trợ)
Đặt giữa câu, tương đương như địa , đích .
◇Tây du kí 西: Đại oản gia khoan hoài sướng ẩm (Đệ ngũ thập nhất hồi) Rót từng bát lớn uống (một cách) tha hồ thỏa thích.Một âm là .

(Danh)
Cũng như chữ . Thái cô tiếng gọi tôn trọng dành cho phụ nữ.
◎Như: Ban Chiêu vợ Tào Thế Húc đời nhà Hán, vì có đức hạnh lại học giỏi, được cử vào dạy vợ con vua nên gọi là Tào Thái cô .

gia, như "gia đình; gia dụng" (vhn)
nhà, như "nhà cửa" (gdhn)

Nghĩa của 家 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiā]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 10
Hán Việt: GIA
1. gia đình; nhà。家庭;人家。
他家有五口人。
gia đình anh ấy có năm người.
张家和王家是亲戚。
nhà họ Trương và nhà họ Vương là họ hàng với nhau.
2. nơi ở; nhà; chỗ ở。家庭的住所。
回家。
về nhà.
这儿就是我的家。
đây chính là nhà của tôi.
我的家在上海。
nhà tôi ở Thượng Hải.
3. đơn vị; cơ quan。借指部队或机关中某个成员工作的处所。
我找到营部,刚好营长不在家。
tôi tìm đến doanh trại, đúng lúc tiểu đoàn trưởng không có ở đơn vị.
4. nhà; dân; tay。经营某种行业的人家或具有某种身份的人。
农家。
nhà nông.
厂家。
nhà máy.
渔家。
dân chài.
船家。
nhà thuyền.
东家。
ông chủ (người ở hoặc tá điền gọi chủ).
行(háng)家。
nhà nghề.
5. chuyên gia; chuyên viên; nhà。掌握某种专门学识或从事某种专门活动的人。
水稻专家。
chuyên gia lúa nước.
政治家。
nhà chính trị.
科学家。
nhà khoa học.
艺术家。
nhà nghệ thuật.
社会活动家。
nhà hoạt động xã hội.
6. nhà; gia; phái。学术流派。
儒家。
nho gia.
法家。
pháp gia.
百家争鸣。
trăm nhà tranh tiếng.
一家之言。
tiếng nói chung.
7. nhà; gia (lời nói khiêm tốn, xưng hô với người trên bậc của mình)。谦辞,用于对别人称自己的辈分高或年纪大的亲属。
家父。
gia phụ (bác nhà, cụ nhà, chỉ ba mẹ của bạn).
家兄。
nhà ông anh; anh tôi.
8. gia; nhà (chỉ gia súc nuôi trong nhà)。饲养的(跟"野"相对)。
家畜。
gia súc。
家禽.
gia cầm.
家兔。
thỏ nuôi gia đình.

9. nuôi quen; đã thuần phục (động vật)。饲养后驯服。
这只小鸟已经养家了,放了它也不会飞走。
con chim này đã nuôi quen rồi, thả nó ra cũng không bay mất đâu.
10. ngôi; hiệu; tiệm; quán; nhà (lượng từ, dùng chỉ nhà hoặc xí nghiệp)。量词,用来计算家庭或企业。
一家人家。
một gia đình.
两家饭馆。
hai quán cơm.
三家商店。
ba hiệu buôn.
11. họ Gia。(Jiā)姓。12.
Ghi chú: ( ·jia)后缀。
a. bọn; đám; các (dùng sau một số danh từ, biểu thị thuộc loại người nào)。用在某些名词后面,表示属于那一类人。
女人家。
đàn bà con gái.
孩子家。
bọn trẻ con.
姑娘家。
các cô gái.
学生家。
đám học sinh.
b. vợ (dùng sau tên hoặc thứ tự của người đàn ông chỉ vợ của người ta)。用在男人的名字或排行后面,指他的妻。
秋生家。
vợ Thu Sinh.
老三家。
vợ anh ba.
Ghi chú: ( ·jia)后缀。另见·jie
Từ ghép:
家蚕 ; 家产 ; 家长里短 ; 家常 ; 家丑 ; 家畜 ; 家慈 ; 家当 ; 家道 ; 家底 ; 家丁 ; 家法 ; 家访 ; 家鸽 ; 家馆 ; 家规 ; 家伙 ; 家鸡 ; 家给人足 ; 家计 ; 家家 ; 家家户户 ; 家教 ; 家境 ; 家居 ; 家具 ; 家眷 ; 家口 ; 家累 ; 家门 ; 家奴 ; 家谱 ; 家雀儿 ; 家禽 ; 家世 ; 家事 ; 家什 ; 家书 ; 家塾 ; 家鼠 ; 家属 ; 家私 ; 家庭 ; 家庭妇女 ; 家童 ; 家徒四壁 ; 家兔 ; 家蚊 ; 家务 ; 家乡 ;
家小 ; 家信 ; 家学 ; 家鸭 ; 家严 ; 家燕 ; 家业 ; 家蝇 ; 家用 ; 家喻户晓 ; 家园 ; 家长 ; 家长制 ; 家政 ; 家种 ; 家族
[·jie]
Bộ: 宀(Miên)
Hán Việt: GIA
giống như价。同"价"(·jie),如"整天家、成年家"。
Ghi chú: 另见jiā

Chữ gần giống với 家:

, , , , , , , , , , , , , , , , 𡨄, 𡨌,

Dị thể chữ 家

, ,

Chữ gần giống 家

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 家 Tự hình chữ 家 Tự hình chữ 家 Tự hình chữ 家

[]

U+7F5B, tổng 10 nét, bộ Võng 网 [罒]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gu1;
Việt bính: gu1;


Nghĩa Trung Việt của từ 罛

(Danh) Lưới to để đánh cá.
◇Thi Kinh
: Thi cô hoát hoát, Triên vị phát phát , (Vệ phong , Thạc nhân ) Thả lưới loạt soạt, Cá triên cá vị vùn vụt.

Nghĩa của 罛 trong tiếng Trung hiện đại:

[gū]Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
Số nét: 10
Hán Việt: CỒ
lưới đánh cá; lưới bắt cá (loại lớn)。一种大的鱼网。

Chữ gần giống với 罛:

, , , , , , , , , 𦊚, 𦊛,

Chữ gần giống 罛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 罛 Tự hình chữ 罛 Tự hình chữ 罛 Tự hình chữ 罛

[]

U+9E2A, tổng 10 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鴣;
Pinyin: gu1;
Việt bính: gu1;


Nghĩa Trung Việt của từ 鸪

Giản thể của chữ .
cô, như "bột cô (chim cốt)" (gdhn)

Nghĩa của 鸪 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鴣)
[gū]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 16
Hán Việt: CÔ
chim chàng vịt。见〖鹁鸪〗。

Chữ gần giống với 鸪:

, , , , , , , , , , , , , 𫛢,

Dị thể chữ 鸪

,

Chữ gần giống 鸪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鸪 Tự hình chữ 鸪 Tự hình chữ 鸪 Tự hình chữ 鸪

[]

U+83C7, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: gu1;
Việt bính: gu1;


Nghĩa Trung Việt của từ 菇

(Danh) Nấm.
◎Như: hương cô
nấm hương (Lentinus edodes).
cô (gdhn)

Nghĩa của 菇 trong tiếng Trung hiện đại:

[gū]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: CÔ
nấm。蘑菇。
香菇
nấm hương
冬菇
nấm mùa đông; nấm đông cô

Chữ gần giống với 菇:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 菇

, 𦱄,

Chữ gần giống 菇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 菇 Tự hình chữ 菇 Tự hình chữ 菇 Tự hình chữ 菇

[]

U+83F0, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gu1, fei3, fei4;
Việt bính: gu1;


Nghĩa Trung Việt của từ 菰

(Danh) Rau cô, lúa cô (Zizania latifolia). Tục gọi là giao bạch duẩn .

(Danh)
Nấm.
§ Cũng như .
cô, như "đông cô; ma cô" (gdhn)

Nghĩa của 菰 trong tiếng Trung hiện đại:

[gū]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: CÔ
1. cây niễng。多年生草本植物,生长在池沼里,花单性,紫红色。嫩茎的基部经某种菌寄生后,膨大,做蔬菜吃,叫茭白。
2. nấm。同"菇"。

Chữ gần giống với 菰:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 菰

,

Chữ gần giống 菰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 菰 Tự hình chữ 菰 Tự hình chữ 菰 Tự hình chữ 菰

[]

U+86C4, tổng 11 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gu1, gu3;
Việt bính: gu1;


Nghĩa Trung Việt của từ 蛄

(Danh) Lâu cô : xem lâu .

(Danh)
Huệ cô : xem huệ .

cua, như "con cua; cua gái" (vhn)
chem, như "chem chép (còn sò điệp)" (gdhn)
cô, như "lạt cô (tôm)" (gdhn)
linh, như "linh (ruồi vàng dốt trâu)" (gdhn)

Nghĩa của 蛄 trong tiếng Trung hiện đại:

[gū]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 11
Hán Việt: CÔ
con cồ cộ (cùng loại với ve sầu)。见(蟪蛄)、〖蝼蛄〗。
Ghi chú: 另见gǔ
[gǔ]
Bộ: 虫(Trùng)
Hán Việt: CỔ
tôm càng; tôm càng xanh。〖蝲蛄〗、〖蝲蝲蛄〗。
Ghi chú: 另见gū

Chữ gần giống với 蛄:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧉻, 𧉿, 𧊅, 𧊉, 𧊊, 𧊋, 𧊌, 𧊎,

Dị thể chữ 蛄

,

Chữ gần giống 蛄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蛄 Tự hình chữ 蛄 Tự hình chữ 蛄 Tự hình chữ 蛄

[]

U+89DA, tổng 12 nét, bộ Giác 角
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gu1, zi1;
Việt bính: gu1;


Nghĩa Trung Việt của từ 觚

(Danh) Bình đựng rượu có cạnh.
◇Luận Ngữ
: Cô bất cô, cô tai, cô tai , , (Ung dã ) Cái cô mà không có cạnh góc thì sao gọi là cái cô! Sao gọi là cái cô!
§ Ghi chú: Cô vốn là cái bình đựng rượu có cạnh góc. Tới đời Khổng Tử, người ta biến đổi nó, bỏ cạnh góc đi, nhưng vẫn giữ tên cũ. Khổng Tử chỉ trích thói đương thời hữu danh vô thực, nhất là trong chính trị.

(Danh)
Góc.
◎Như: lục cô sáu góc.

(Danh)
Hình vuông.
◇Sử Kí : Phá cô vi viên (Khốc lại truyện ) Đổi vuông làm tròn.

(Danh)
Thẻ tre, ngày xưa dùng để viết chữ.
§ Vì thế nên người nào khinh suất viết lách (viết bậy không nghĩ) gọi là suất nhĩ thao cô .

(Danh)
Chuôi gươm.
co, như "co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co" (vhn)

Nghĩa của 觚 trong tiếng Trung hiện đại:

[gū]Bộ: 角 - Giác
Số nét: 12
Hán Việt: CÔ
1. cốc (đựng rượu thời xưa)。古代一种盛酒的器具。
2. mảnh gỗ để viết; bảng (thời xưa)。古代写字用的木板。
操觚(写文章)
viết văn
3. góc cạnh。菱角。

Chữ gần giống với 觚:

, , , 𧣕, 𧣠,

Chữ gần giống 觚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 觚 Tự hình chữ 觚 Tự hình chữ 觚 Tự hình chữ 觚

[]

U+8EF1, tổng 12 nét, bộ Xa 车 [車]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gu1;
Việt bính: gu1;


Nghĩa Trung Việt của từ 軱

(Danh) Xương to.
◇Trang Tử
: Kĩ kinh khải khính chi vị thường, nhi huống đại cô hồ! , (Dưỡng sanh chủ ) Lách (dao) qua chỗ thịt, gân và xương tiếp giáp nhau còn chưa từng làm, huống chi là khúc xương lớn!

Nghĩa của 軱 trong tiếng Trung hiện đại:

[gū]Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 12
Hán Việt: CÔ
xương to。大骨。

Chữ gần giống với 軱:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨋢, 𨋣, 𨋤,

Dị thể chữ 軱

𮝴,

Chữ gần giống 軱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 軱 Tự hình chữ 軱 Tự hình chữ 軱 Tự hình chữ 軱

[]

U+8EF2, tổng 12 nét, bộ Xa 车 [車]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: gu1, ku1;
Việt bính: ku1;


Nghĩa Trung Việt của từ 軲

(Danh) Bánh xe.

(Động)
Lăn, chuyển động.

cô, như "cô lộc hài (giày có đế lót bánh xe)" (gdhn)

Chữ gần giống với 軲:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨋢, 𨋣, 𨋤,

Dị thể chữ 軲

,

Chữ gần giống 軲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 軲 Tự hình chữ 軲 Tự hình chữ 軲 Tự hình chữ 軲

[]

U+8F9C, tổng 12 nét, bộ Tân 辛
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: gu1;
Việt bính: gu1
1. [不辜] bất cô 2. [速辜] tốc cô;


Nghĩa Trung Việt của từ 辜

(Danh) Tội, vạ, lỗi lầm.
◎Như: vô cô
không tội, tử hữu dư cô chết chưa hết tội.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Đào Cung Tổ nãi nhân nhân quân tử, bất ý thụ thử vô cô chi oan , (Đệ thập nhất hồi) Đào Cung Tổ là người quân tử đức hạnh, không ngờ mắc phải cái oan vô tội vạ này.
◇Cao Bá Quát : Phiêu lưu nhữ hạt cô? (Cái tử ) Nhà ngươi phiêu bạt như thế là bởi tội tình gì?

(Danh)
Họ .

(Động)
Làm trái ý, phật lòng, phụ lòng.
◎Như: cô phụ phụ lòng. Cũng viết là .
◇Hồng Lâu Mộng : Tựu thị giá dạng bãi liễu, biệt cô phụ liễu nhĩ đích tâm , (Đệ lục thập nhị hồi) Thế cũng được, không dám phụ lòng cậu.

(Động)
Mổ phanh muông sinh để tế lễ.

(Động)
Ngăn, cản.

(Phó)
Ắt phải.
◇Hán Thư : Tẩy, khiết dã, ngôn dương khí tẩy vật cô khiết chi dã , , ( Luật lịch chí ) Rửa, làm cho sạch vậy, ý nói ánh sáng rửa vật ắt phải sạch.
cô, như "nuôi báo cô" (vhn)

Nghĩa của 辜 trong tiếng Trung hiện đại:

[gū]Bộ: 辛 - Tân
Số nét: 12
Hán Việt: CÔ
1. tội; tội vạ。罪。
无辜
vô tội
死有余辜
chết
vẫ́n
chưa hết tội
2. vứt bỏ; ruồng bỏ; làm trái。背弃;违背。
辜负
phụ lòng; không xứng đáng; không xứng với.
辜恩背义
vong ân bội nghĩa
3. họ Cô。姓。
Từ ghép:
辜负

Chữ gần giống với 辜:

, ,

Chữ gần giống 辜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 辜 Tự hình chữ 辜 Tự hình chữ 辜 Tự hình chữ 辜

[]

U+9164, tổng 12 nét, bộ Dậu 酉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gu1;
Việt bính: gu1;


Nghĩa Trung Việt của từ 酤

(Danh) Rượu.
◇Tả Tư
: Chước thanh cô, cát phương tiên , (Thục đô phú ) Rót rượu trong, cắt thức ăn tươi ngon.

(Động)
Mua rượu.
◇Lí Kì : Đông môn cô tửu ẩm ngã tào, Tâm khinh vạn sự như hồng mao , (Tống Trần Chương Phủ ) Ở cửa đông bọn ta mua rượu uống, Lòng coi nhẹ muôn việc như lông chim hồng.

(Động)
Bán rượu.
◇Tư trị thông giám : Hạ, tứ nguyệt, địa chấn. Hạn, cấm cô tửu , , . , (Cảnh Đế Trung nhị niên ) Mùa hè, tháng tư, động đất. Nắng hạn, cấm bán rượu.

Nghĩa của 酤 trong tiếng Trung hiện đại:

[gū]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 12
Hán Việt: CÔ
1. rượu nhạt; rượu thường。薄酒;清酒。
2. mua rượu。买(酒)。
3. bán rượu。卖(酒)。

Chữ gần giống với 酤:

, , , , , , , , , , , 𨠣,

Chữ gần giống 酤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 酤 Tự hình chữ 酤 Tự hình chữ 酤 Tự hình chữ 酤

[]

U+7B8D, tổng 14 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gu1;
Việt bính: fu1 ku1;


Nghĩa Trung Việt của từ 箍

(Danh) Đai, vòng, vành.
◎Như: thiết cô
đai sắt.
◇Tây du kí 西: Nguyên lai lưỡng đầu thị lưỡng cá kim cô, trung gian nãi nhất đoạn ô thiết , (Đệ tam hồi) Thì ra (vật đó) hai đầu có hai cái đai vàng, ở giữa là một khúc sắt đen.

(Động)
Đóng đai, bó, thắt chặt lại.
◎Như: cô dũng đóng đai thùng.

cô, như "kim cô (niền thần kẹp đầu Tôn hành giả)" (gdhn)
cơ, như "thiết cơ, châm cơ (nhẫn khâu)" (gdhn)

Nghĩa của 箍 trong tiếng Trung hiện đại:

[gū]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 14
Hán Việt: CƠ
1. quấn; vấn; trói; siết chặt。用竹篾或金属条捆紧;用带子之类勒住。
用铁环箍木桶。
dùng vòng sắt siết chặt thùng gỗ
他头上箍这条毛巾。
trên đầu nó vấn khăn.
2. đai; băng; vòng。(箍儿)紧紧套在东西外面的圈儿。
柱子上围了六七道金箍。
trên cột quấn sáu bảy vòng kim loại.
左胳膊上带着红箍儿。
trên cánh tay trái đeo băng đỏ.
Từ ghép:
箍眼 ; 箍嘴

Chữ gần giống với 箍:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥮎, 𥯇, 𥯈, 𥯉, 𥯊, 𥯋, 𥯌, 𥯍, 𥯎, 𥯏, 𫂈,

Dị thể chữ 箍

,

Chữ gần giống 箍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 箍 Tự hình chữ 箍 Tự hình chữ 箍 Tự hình chữ 箍

[]

U+9D23, tổng 16 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: gu1;
Việt bính: gu1;


Nghĩa Trung Việt của từ 鴣

(Danh) Chá cô : xem chá .

(Danh)
Bột cô : chim thuộc loài bồ câu, lúc trời sắp mưa hoặc vừa tạnh thường kêu cô cô.
§ Còn gọi là: bột cô , chúc cưu , thủy bột cô .
cô, như "bột cô (chim cốt)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鴣:

, , , , , , 䲿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩿠, 𩿨, 𩿿, 𪀄, 𪀅, 𪀆, 𪀊, 𪀎, 𪀐,

Dị thể chữ 鴣

,

Chữ gần giống 鴣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鴣 Tự hình chữ 鴣 Tự hình chữ 鴣 Tự hình chữ 鴣

Dịch cô sang tiếng Trung hiện đại:

阿姨 《儿童称呼跟母亲年岁差不多的无亲属关系的妇女。》伯婆 《丈夫的伯母>
大婶儿 《尊称跟母亲同辈而年纪较小的妇人。》
《(姑儿)父亲的姐妹。》
cô lớn; cô cả.
大姑。
bác hai; cô hai
二姑。
cô họ
表姑。
姑妈; 姑母 《父亲的姐妹。》
姑奶奶 《娘家称已经出嫁的女儿。》
姑娘 《未婚的女子。》
姑嫂 《女子和她的弟兄的妻子的合称(嫂兼指弟妇)。》
《称长一辈或年长的已婚妇女。》
cô.
姑妈。
密斯 《小姐(多见于早期翻译作品)。》
cô Vương.
密斯王(王小姐)。(英miss)
《家族或亲戚中的长辈女子。》
cô.
姑母。
浓缩 《用加热等方法使溶液中的溶剂蒸发而增加溶液的浓度。》
师母 《称自己的教师的妻子或师傅的妻子。》
孤单。

孤(帝王自称)。

《天津的别称。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cô

:cô kế (ước giá)
:cô gái, cô nương; ni cô
:cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng
:cô tửu (bán)
:kim cô (niền thần kẹp đầu Tôn hành giả)
:đông cô; ma cô
:đông cô; ma cô
: 
:đông cô; ma cô
:lạt cô (tôm)
:cô lộc hài (giày có đế lót bánh xe)
:cô lộc hài (giày có đế lót bánh xe)
:nuôi báo cô
:nuôi báo cô
:bột cô (chim cốt)
:bột cô (chim cốt)

Gới ý 15 câu đối có chữ cô:

Bắc vọng linh nguyên thiên lý viễn,Nam lai nhạn lữ bán hàng cô

Bắc ngóng cánh chim xa nghìn dặm,Nam về bầy nhạn lẻ nửa hàng

Nhạn trận sương hàn bi chiết dực,Hồng nguyên lộ lãnh thống cô phi

Nhạn thế sương sa đau gẫy cánh,Hồng đàn mây lạnh xót lẻ bay

Lăng kính ảnh cô tai, thảm thính thu phong xuy lạc diệp,Cẩm cơ thanh tịch hĩ, sầu khan dạ nguyệt chiếu không vi

Gương kính bóng lẻ thay, thảm thấm gió thu bay lá rụng,Gấm khung thanh lặng vậy, oán nhìn trăng giãi chiếu màn không

Độc hạc do kinh thâm dạ tuyết,Cô loan thả nại vĩnh tiêu sương

Lẻ hạc còn qua đêm sâu tuyết,Đơn loan lại chịu cảnh sương mây

Độc hạc sầu bi song phượng quản,Cô lo ai đoạn thất huyền cầm

Hạc lẻ sầu bi đôi ống quyển,Loan cô đứt đoạn bẩy dây đàn

cô tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cô Tìm thêm nội dung cho: cô