Từ: 企望 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 企望:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 企 • 望

xí vọng
Trông đợi, hi vọng.
◇Hậu Hán Thư 後漢書:
Xí vọng nghĩa binh, dĩ thích quốc nạn
企望義兵, 以釋國難 (Viên Thiệu truyện 袁紹傳) Trông chờ nghĩa binh, giải trừ quốc nạn.

Nghĩa của 企望 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐwàng] hi vọng; trông ngóng; trông mong。希望。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 企

xí企:xí xoá, xí nghiệp; xí cầu (mong)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 望

vọng望:hy vọng, vọng tộc
企望 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 企望 Tìm thêm nội dung cho: 企望