cứu dược
Trị liệu, cứu vãn. ◇Thi Kinh 詩經:
Đa tương hốc hốc, Bất khả cứu dược
多將熇熇, 不可救藥 (Đại nhã 大雅, Bản 板) Làm bao nhiêu chuyện xấu xa ác độc (như lửa hừng hực), Thì không thể cứu vãn được nữa.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 救
| cứu | 救: | cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 藥
| dược | 藥: | biệt dược; độc dược; thảo dược |
| ước | 藥: | xem dược |

Tìm hình ảnh cho: 救藥 Tìm thêm nội dung cho: 救藥
