Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 箔材 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 箔材:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 箔材 trong tiếng Trung hiện đại:

[bócái] giấy thiếc; giấy bạc。铝箔、锡箔一类的材料,用做电工材料,也用于商品包装等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 材

tài:tài liệu; quan tài
箔材 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 箔材 Tìm thêm nội dung cho: 箔材