Từ: 噩耗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 噩耗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 噩耗 trong tiếng Trung hiện đại:

[èhào] tin dữ; tin buồn (bố mẹ hay người thân qua đời)。指亲近或敬爱的人死亡的消息。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 噩

ngạc:ngạc mộng, ngạc hao (điếng người vì kinh sợ)
ngắc: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耗

gao:gắt gao
hao:hao mòn; hao tổn
hau:hau háu
噩耗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 噩耗 Tìm thêm nội dung cho: 噩耗