Từ: 朝鲜族 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 朝鲜族:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 朝鲜族 trong tiếng Trung hiện đại:

[Cháoxiānzú] 1. dân tộc Triều Tiên (dân tộc thiểu số, phân bố ở các tỉnh Hắc Long Giang, Các Lâm, Liêu Ninh)。中国少数民族之一,主要分布在吉林、黑龙江和辽宁。
2. dân tộc Triều Tiên (dân tộc có dân số đông nhất ở Triều Tiên)。朝鲜的人数最多的民族。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朝

chiều:chiều xuân; chiều cao, chiều dọc; chiều theo ý anh; ra chiều (ra vẻ)
chào:chào hỏi, chào đón, chào mừng
chàu: 
chầu:vào chầu (ra mắt vua); chầu chực, chầu rìa; chầu trời
dèo: 
giàu:giàu có, giàu sụ
giầu:giầu có, giầu sang
triêu:ánh triêu dương
triều:triều đình
trào:cao trào
tràu:cá tràu (cá quả)
trều:trều ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲜

tiên:tiên nhũ (rau, cá tươi), tiên hồng (đỏ tươi), hải tiên (thức ăn từ biển)
tiển:tiển (hiếm có; xem tiên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 族

sộc:sồng sộc
tọc:tọc mạch
tộc:gia tộc
朝鲜族 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 朝鲜族 Tìm thêm nội dung cho: 朝鲜族