Chữ 噭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 噭, chiết tự chữ KHIẾU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 噭:

噭 khiếu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 噭

噭

Chiết tự chữ 噭

Chiết tự chữ khiếu bao gồm chữ 口 敫 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

噭 cấu thành từ 2 chữ: 口, 敫
  • 口 khẩu
  • 敫
  • khiếu [khiếu]

    U+566D, tổng 16 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jiao4;
    Việt bính: giu3;

    噭 khiếu

    Nghĩa Trung Việt của từ 噭

    (Động) Kêu gào.(Trạng thanh) Tiếng vang to.
    ◇Tả truyện 左
    傳: Chiêu Công ư thị khiếu nhiên nhi khốc 昭公於是噭然而哭 (Chiêu Công nhị thập ngũ niên 昭公二十五年) Chiêu Công nhân đó òa lên khóc.

    (Danh)
    Mõm, miệng (động vật).
    ◇Hán Thư 漢書: Mã đề khiếu thiên 馬蹄噭千 (Hóa thực truyện 貨殖傳) Số chân và mõm ngựa tổng cộng bằng một ngàn, (4 chân + 1 mõm) x 200 = 1000, tức là hai trăm con ngựa.

    (Danh)
    Lượng từ: cái, con.
    § Tương đương với khẩu 口, thất 匹.
    ◎Như: đắc mã thiên khiếu 得馬千噭 bắt được ngựa ngàn con.
    khiếu, như "khiếu (tiếng gào, khóc oà)" (gdhn)

    Nghĩa của 噭 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiào]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 16
    Hán Việt: KIỂU
    书
    kêu; bảo; gọi。同"叫"。

    Chữ gần giống 噭

    呥, 嗩, 嗟, 檄, 嗡, 嗢, 嗤, 嗥, 嗦, 嗨,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 噭 Tự hình chữ 噭 Tự hình chữ 噭 Tự hình chữ 噭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 噭

    khiếu噭:khiếu (tiếng gào, khóc oà)
    噭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 噭 Tìm thêm nội dung cho: 噭