Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 噭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 噭, chiết tự chữ KHIẾU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 噭:
噭
Pinyin: jiao4;
Việt bính: giu3;
噭 khiếu
Nghĩa Trung Việt của từ 噭
(Động) Kêu gào.(Trạng thanh) Tiếng vang to.◇Tả truyện 左傳: Chiêu Công ư thị khiếu nhiên nhi khốc 昭公於是噭然而哭 (Chiêu Công nhị thập ngũ niên 昭公二十五年) Chiêu Công nhân đó òa lên khóc.
(Danh) Mõm, miệng (động vật).
◇Hán Thư 漢書: Mã đề khiếu thiên 馬蹄噭千 (Hóa thực truyện 貨殖傳) Số chân và mõm ngựa tổng cộng bằng một ngàn, (4 chân + 1 mõm) x 200 = 1000, tức là hai trăm con ngựa.
(Danh) Lượng từ: cái, con.
§ Tương đương với khẩu 口, thất 匹.
◎Như: đắc mã thiên khiếu 得馬千噭 bắt được ngựa ngàn con.
khiếu, như "khiếu (tiếng gào, khóc oà)" (gdhn)
Nghĩa của 噭 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiào]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 16
Hán Việt: KIỂU
书
kêu; bảo; gọi。同"叫"。
Số nét: 16
Hán Việt: KIỂU
书
kêu; bảo; gọi。同"叫"。
Chữ gần giống với 噭:
㗻, 㗼, 㗽, 㗾, 㗿, 㘀, 㘁, 㘂, 㘃, 噞, 噡, 噣, 噤, 噥, 噦, 器, 噩, 噪, 噫, 噬, 噭, 噯, 噱, 噲, 噳, 噷, 噸, 噹, 噺, 噻, 噼, 𠿈, 𠿒, 𠿚, 𠿛, 𠿪, 𠿫, 𠿬, 𠿭, 𠿮, 𠿯, 𠿰, 𠿱, 𠿲, 𠿳, 𠿴, 𠿵, 𠿶, 𠿷, 𠿸, 𠿹, 𠿿, 𡀀, 𡀂, 𡀇, 𡀍, 𡀗, 𡀝, 𡀞, 𡀠, 𡀡, 𡀢, 𡀣, 𡀤, 𡀥, 𡀧, 𡀨, 𡀩, 𡀪, 𡀫, 𡀬, 𡀭, 𡀮, 𡀯, 𡀰, 𡀱, 𡀲, 𡀳, 𡀴, 𡀵, 𡀶, 𡀷,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 噭
| khiếu | 噭: | khiếu (tiếng gào, khóc oà) |

Tìm hình ảnh cho: 噭 Tìm thêm nội dung cho: 噭
