Chữ 遯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 遯, chiết tự chữ RỘN, ĐỘN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遯:

遯 độn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 遯

遯

Chiết tự chữ 遯

Chiết tự chữ rộn, độn bao gồm chữ 辵 豚 hoặc 辶 豚 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 遯 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 豚
  • 辵 sước, xích, xước
  • 豚 đồn, độn
  • 2. 遯 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 豚
  • 辶 sước, xích, xước
  • 豚 đồn, độn
  • độn [độn]

    U+906F, tổng 14 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dun4;
    Việt bính: deon6;

    遯 độn

    Nghĩa Trung Việt của từ 遯

    (Động) Trốn.
    § Cũng như độn 遁
    .
    ◇Nguyễn Du 阮攸: Độn cuồng quân tử các toàn thân 遯狂君子各全身 (Tỉ can mộ 比干墓) Bậc quân tử phải đi trốn hoặc giả điên để khỏi bị giết.

    (Danh)
    Quẻ độn trong Dịch Kinh, biểu tượng lui về, trốn lánh.

    rộn, như "rộn rịp" (vhn)
    độn, như "độn thổ" (btcn)

    Chữ gần giống với 遯:

    適, 遫, 遭, 遮, 遯, 遰, 𨖧, 𨖨, 𨖩, 𨖲,

    Dị thể chữ 遯

    遁,

    Chữ gần giống 遯

    達, 逋, 逗, 逖, 逕, 途, 逓, 递, 逑, 逐,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 遯 Tự hình chữ 遯 Tự hình chữ 遯 Tự hình chữ 遯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 遯

    dọn遯:dọn cơm; dọn dẹp, thu dọn
    rộn遯:rộn rịp
    độn遯:độn thổ
    遯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 遯 Tìm thêm nội dung cho: 遯