Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 甡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 甡, chiết tự chữ SÂN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 甡:

甡 sân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 甡

Chiết tự chữ sân bao gồm chữ 生 生 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

甡 cấu thành từ 2 chữ: 生, 生
  • sanh, sinh, siêng, xinh, xênh
  • sanh, sinh, siêng, xinh, xênh
  • sân [sân]

    U+7521, tổng 10 nét, bộ Sinh 生
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shen1, sheng1;
    Việt bính: san1;

    sân

    Nghĩa Trung Việt của từ 甡

    (Tính) Đông, nhiều.
    ◎Như: sân sân
    đông đúc cùng đi, lúc nhúc.
    ◇Thi Kinh : Chiêm bỉ trung lâm, Sân sân kì lộc , 鹿 (Đại nhã , Tang nhu ) Xem trong rừng kia, Hươu nai lúc nhúc cùng đi.

    Nghĩa của 甡 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shēn]Bộ: 生 - Sinh
    Số nét: 10
    Hán Việt: SẰN
    đông đúc; đông nghịt; đông người。甡甡:形容众多。

    Chữ gần giống với 甡:

    ,

    Chữ gần giống 甡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 甡 Tự hình chữ 甡 Tự hình chữ 甡 Tự hình chữ 甡

    甡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 甡 Tìm thêm nội dung cho: 甡