Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 甡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 甡, chiết tự chữ SÂN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 甡:
甡
Pinyin: shen1, sheng1;
Việt bính: san1;
甡 sân
Nghĩa Trung Việt của từ 甡
(Tính) Đông, nhiều.◎Như: sân sân 甡甡 đông đúc cùng đi, lúc nhúc.
◇Thi Kinh 詩經: Chiêm bỉ trung lâm, Sân sân kì lộc 瞻彼中林, 甡甡其鹿 (Đại nhã 大雅, Tang nhu 桑柔) Xem trong rừng kia, Hươu nai lúc nhúc cùng đi.
Nghĩa của 甡 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēn]Bộ: 生 - Sinh
Số nét: 10
Hán Việt: SẰN
đông đúc; đông nghịt; đông người。甡甡:形容众多。
Số nét: 10
Hán Việt: SẰN
đông đúc; đông nghịt; đông người。甡甡:形容众多。
Chữ gần giống với 甡:
甡,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 甡 Tìm thêm nội dung cho: 甡
