Từ: 翻车 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 翻车:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 翻车 trong tiếng Trung hiện đại:

[fānchē] 1. lật xe; đổ xe。车辆翻覆。
发生一起翻车事故。
cùng lúc xảy ra tai nạn lật xe.
2. thất bại; gặp khó khăn (ví với sự việc gặp khó khăn hoặc thất bại giữa chừng)。比喻事情中途受挫或失败。
3. guồng nước; xe đạp nước。水车。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翻

phiên:phiên âm, phiên dịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
翻车 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 翻车 Tìm thêm nội dung cho: 翻车