Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 囊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 囊, chiết tự chữ NANG, NẴNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 囊:
囊
Pinyin: nang2, zan2;
Việt bính: nong4
1. [陰囊] âm nang 2. [錦囊] cẩm nang 3. [錐處囊中] chùy xử nang trung;
囊 nang
Nghĩa Trung Việt của từ 囊
(Danh) Túi, bị, bọng, nang.◇Nguyễn Trãi 阮廌: Nang thư duy hữu thảo Huyền kinh 囊書惟有草玄經 (Thứ vận Hoàng môn thị lang 次韻黃門侍郎) Sách trong túi chỉ có quyển kinh Thái Huyền chép tay.
(Danh) Vật gì giống như cái túi.
◎Như: đảm nang 膽囊 túi mật (trong cơ thể người ta).
(Danh) Họ Nang.
(Động) Gói, bọc, bao, đựng vào túi.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nang hóa tựu lộ, trung đồ ngộ vũ, y lí tẩm nhu 囊貨就路, 中途遇雨, 衣履浸濡 (Vương Thành 王成) Gói hàng lên đường, dọc đường gặp mưa, áo giày ướt đẫm.
(Phó) Bao gồm, bao quát.
◎Như: nang quát tứ hải 囊括四海 bao trùm bốn biển.
nang, như "cẩm nang" (vhn)
nẵng, như "nẵng thời (xa xưa); nài nẵng (dai dẳng yêu cầu)" (gdhn)
Nghĩa của 囊 trong tiếng Trung hiện đại:
[nāng]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 22
Hán Việt: NANG
yếu ớt; yếu đuối。囊揣。
Từ ghép:
囊揣 ; 囊膪
[náng]
Bộ: 一(Nhất)
Hán Việt: NANG
1. túi; bị; bọng; nang。口袋。
药囊。
túi thuốc.
皮囊。
túi da.
探囊取物。
lấy vật trong túi.
2. dạng túi。像口袋的东西。
胆囊。
túi mật.
肾囊。
quả thận.
Từ ghép:
囊虫 ; 囊空如洗 ; 囊括 ; 囊生 ; 囊中物 ; 囊肿
Số nét: 22
Hán Việt: NANG
yếu ớt; yếu đuối。囊揣。
Từ ghép:
囊揣 ; 囊膪
[náng]
Bộ: 一(Nhất)
Hán Việt: NANG
1. túi; bị; bọng; nang。口袋。
药囊。
túi thuốc.
皮囊。
túi da.
探囊取物。
lấy vật trong túi.
2. dạng túi。像口袋的东西。
胆囊。
túi mật.
肾囊。
quả thận.
Từ ghép:
囊虫 ; 囊空如洗 ; 囊括 ; 囊生 ; 囊中物 ; 囊肿
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 囊
| nang | 囊: | cẩm nang |
| nán | 囊: | |
| nẵng | 囊: | nẵng thời (xa xưa); nài nẵng (dai dẳng yêu cầu) |

Tìm hình ảnh cho: 囊 Tìm thêm nội dung cho: 囊
