Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 囊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 囊, chiết tự chữ NANG, NẴNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 囊:

囊 nang

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 囊

Chiết tự chữ nang, nẵng bao gồm chữ 一 口 丨 冂 口 口 井 一  tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

囊 cấu thành từ 9 chữ: 一, 口, 丨, 冂, 口, 口, 井, 一, 
  • nhất, nhắt, nhứt
  • khẩu
  • cổn
  • quynh
  • khẩu
  • khẩu
  • giếng, tĩn, tểnh, tễnh, tỉn, tỉnh
  • nhất, nhắt, nhứt
  • nang [nang]

    U+56CA, tổng 22 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: nang2, zan2;
    Việt bính: nong4
    1. [陰囊] âm nang 2. [錦囊] cẩm nang 3. [錐處囊中] chùy xử nang trung;

    nang

    Nghĩa Trung Việt của từ 囊

    (Danh) Túi, bị, bọng, nang.
    ◇Nguyễn Trãi
    : Nang thư duy hữu thảo Huyền kinh (Thứ vận Hoàng môn thị lang ) Sách trong túi chỉ có quyển kinh Thái Huyền chép tay.

    (Danh)
    Vật gì giống như cái túi.
    ◎Như: đảm nang túi mật (trong cơ thể người ta).

    (Danh)
    Họ Nang.

    (Động)
    Gói, bọc, bao, đựng vào túi.
    ◇Liêu trai chí dị : Nang hóa tựu lộ, trung đồ ngộ vũ, y lí tẩm nhu , , (Vương Thành ) Gói hàng lên đường, dọc đường gặp mưa, áo giày ướt đẫm.

    (Phó)
    Bao gồm, bao quát.
    ◎Như: nang quát tứ hải bao trùm bốn biển.

    nang, như "cẩm nang" (vhn)
    nẵng, như "nẵng thời (xa xưa); nài nẵng (dai dẳng yêu cầu)" (gdhn)

    Nghĩa của 囊 trong tiếng Trung hiện đại:

    [nāng]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 22
    Hán Việt: NANG
    yếu ớt; yếu đuối。囊揣。
    Từ ghép:
    囊揣 ; 囊膪
    [náng]
    Bộ: 一(Nhất)
    Hán Việt: NANG
    1. túi; bị; bọng; nang。口袋。
    药囊。
    túi thuốc.
    皮囊。
    túi da.
    探囊取物。
    lấy vật trong túi.
    2. dạng túi。像口袋的东西。
    胆囊。
    túi mật.
    肾囊。
    quả thận.
    Từ ghép:
    囊虫 ; 囊空如洗 ; 囊括 ; 囊生 ; 囊中物 ; 囊肿

    Chữ gần giống với 囊:

    , , , , 𡅠, 𡅧, 𡅨, 𡅩, 𡅪, 𡅫, 𡅬, 𡅯,

    Chữ gần giống 囊

    , , , , , 歿, , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 囊 Tự hình chữ 囊 Tự hình chữ 囊 Tự hình chữ 囊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 囊

    nang:cẩm nang
    nán: 
    nẵng:nẵng thời (xa xưa); nài nẵng (dai dẳng yêu cầu)
    囊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 囊 Tìm thêm nội dung cho: 囊