Từ: 奸細 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奸細:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 奸 • 細

gian tế
Kẻ tiểu nhân xấu xa.Kẻ đi dò xét tình hình quân địch.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Khả sai nhân khứ Đông Ngô trá hàng, vi gian tế nội ứng, dĩ thông tiêu tức
可差人去東吳詐降, 為奸細內應, 以通消息 (Đệ tứ thập lục hồi) Hãy sai người sang Ngô trá hàng, để dò xét, làm nội ứng, thông tin. ☆Tương tự:
đặc công
特工,
đặc vụ
特務,
gian điệp
間諜.Cũng viết là 姦細.

Nghĩa của 奸细 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiān·xi] gian tế; mật thám; do thám。给敌人刺探消息的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奸

gian奸:gian dâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 細

té細:đổ tung tóe
tí細:tí hon; một tí
tế細:tế bào; tế nhị
tỉ細:tỉ mỉ, tỉ tê
tới細:đi tới, tới nơi
奸細 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奸細 Tìm thêm nội dung cho: 奸細