Từ: 多助 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 多助:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 多助 trong tiếng Trung hiện đại:

[duōzhù] giúp đỡ nhiều; viện trợ nhiều。得到外界许多支援和帮助。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 助

chợ:phiên chợ, chợ trời
chữa:chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy
rợ:mọi rợ
trợ:trợ lực, hỗ trợ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
多助 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 多助 Tìm thêm nội dung cho: 多助