Cao su chống va đập cửa
Từ: 变化无常 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 变化无常:
Nghĩa của 变化无常 trong tiếng Trung hiện đại:
[biànhuàwúcháng] biến đổi thất thường; biến hoá nhiều。变化很多,无法掌握。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 变
| biến | 变: | chính biến (thay đổi) |
| bến | 变: | bến nước; bến đò |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 化
| goá | 化: | goá bụa |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoá | 化: | biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá |
| hoé | 化: | |
| huế | 化: | thành Huế, ca Huế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 常
| sàn | 常: | sàn nhà |
| thường | 常: | bình thường |
| xàng | 常: |

Tìm hình ảnh cho: 变化无常 Tìm thêm nội dung cho: 变化无常
