Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 对光 trong tiếng Trung hiện đại:
[duìguāng] 1. điều chỉnh ống kính。照相时,调整焦点距离、光圈大小和曝光时间。
2. điều chỉnh ánh sáng; điều chỉnh tia sáng。使用显微镜、望远镜等光学仪器时,调节光线。
2. điều chỉnh ánh sáng; điều chỉnh tia sáng。使用显微镜、望远镜等光学仪器时,调节光线。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 对
| dối | 对: | dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối |
| đói | 对: | đói kém |
| đối | 对: | đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 光
| cuông | 光: | bộ cuông gánh (bộ quang gánh) |
| quang | 光: | quang đãng |
| quàng | 光: | quàng xiên |
| quăng | 光: | quăng ném |

Tìm hình ảnh cho: 对光 Tìm thêm nội dung cho: 对光
