Từ: 概论 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 概论:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 概论 trong tiếng Trung hiện đại:

[gàilùn] khái luận; đại cương; lời giới thiệu; lời mở đầu; lời tựa (thường dùng làm tên sách)。概括的论述(多用于书名)。
《地质学概论》
khái luận về địa chất học
《中国文学概论》
khái luận về văn học Trung Quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 概

khái:khái niệm, khái quát; khảng khái, khí khái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 论

luận:luận bàn
概论 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 概论 Tìm thêm nội dung cho: 概论