Cao su chống va đập cửa
Chữ 概 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 概, chiết tự chữ KHÁI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 概:
概
Pinyin: gai4, gui4, jie2;
Việt bính: koi2 koi3
1. [大概] đại khái 2. [一概] nhất khái;
概 khái
Nghĩa Trung Việt của từ 概
(Danh) Cái gạt, khí cụ ngày xưa, khi đong lường ngũ cốc, dùng để gạt ngang.(Danh) Cái chén đựng rượu.
(Danh) Độ lượng, phẩm cách.
◎Như: khí khái 氣概 tiết tháo, khí phách.
(Danh) Tình huống sơ lược, đại khái.
◎Như: ngạnh khái 梗概 sơ qua phần chính.
(Động) Gạt phẳng.
◇Quản Tử 管子: Đấu hộc mãn tắc nhân khái chi, nhân mãn tắc thiên khái chi 鬥斛滿則人概之, 人滿則天概之 Đẩu hộc đầy tràn thì người gạt cho bằng, người đầy tràn thì trời làm cho bằng.
(Động) Bao quát, tóm tắt.
◎Như: khái nhi luận chi 概而論之 nói tóm lại
(Tính) Đại khái, ước lược.
◎Như: khái huống 概況 tình hình tổng quát, khái niệm 概念 ý niệm tổng quát.
(Phó) Đại thể, đại lược.
◎Như: sự tình đích kinh quá, đại khái tựu thị giá dạng liễu 事情的經過, 大概就是這樣了sự việc trải qua, đại lược là như vậy.
(Phó) Đều, nhất loạt.
◎Như: hóa vật xuất môn, khái bất thối hoán 貨物出門, 概不退換 hàng hóa (mua xong rồi) đã mang ra khỏi cửa tiệm, đều không được đổi lại.
khái, như "khái niệm, khái quát; khảng khái, khí khái" (gdhn)
Nghĩa của 概 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (槩)
[gài]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 13
Hán Việt: KHÁI
1. đại thể; tổng thể; toàn thể; chung; cốt。大略。
梗概
cốt truyện
大概
đại khái
概况
tình hình chung
概要
toát yếu; đại cương
2. nhất loạt; đồng loạt。一律。
货物出门,概不退换。
hàng bán ra, không được đổi.
3. thần sắc; khí khái。气度神情。
气概
khí khái; khí phách
4. cảnh tượng; cảnh。景象;状况。
胜概(优美的景象)。
thắng cảnh
Từ ghép:
概观 ; 概况 ; 概括 ; 概览 ; 概率 ; 概略 ; 概论 ; 概貌 ; 概念 ; 概念化 ; 概莫能外 ; 概述 ; 概数 ; 概算 ; 概要
[gài]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 13
Hán Việt: KHÁI
1. đại thể; tổng thể; toàn thể; chung; cốt。大略。
梗概
cốt truyện
大概
đại khái
概况
tình hình chung
概要
toát yếu; đại cương
2. nhất loạt; đồng loạt。一律。
货物出门,概不退换。
hàng bán ra, không được đổi.
3. thần sắc; khí khái。气度神情。
气概
khí khái; khí phách
4. cảnh tượng; cảnh。景象;状况。
胜概(优美的景象)。
thắng cảnh
Từ ghép:
概观 ; 概况 ; 概括 ; 概览 ; 概率 ; 概略 ; 概论 ; 概貌 ; 概念 ; 概念化 ; 概莫能外 ; 概述 ; 概数 ; 概算 ; 概要
Chữ gần giống với 概:
㮋, 㮌, 㮍, 㮎, 㮏, 㮐, 㮑, 㮒, 㮓, 㮔, 㮕, 㮖, 㮗, 㮘, 㮙, 㮚, 㮛, 㮜, 㮝, 㮞, 㮟, 㮠, 㮢, 㮣, 椲, 椳, 椴, 椵, 椶, 椷, 椸, 椹, 椺, 椽, 椾, 椿, 楀, 楂, 楄, 楅, 楊, 楎, 楓, 楔, 楕, 楘, 楙, 楚, 楜, 楝, 楞, 楟, 楠, 楡, 楢, 楣, 楥, 楦, 楨, 楩, 楪, 楫, 楬, 業, 楯, 楱, 楳, 楴, 楷, 楸, 楹, 楼, 楽, 概, 榃, 榄, 榅, 榆, 榇, 榈, 榉, 榌, 榘, 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,Dị thể chữ 概
槩,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 概
| khái | 概: | khái niệm, khái quát; khảng khái, khí khái |

Tìm hình ảnh cho: 概 Tìm thêm nội dung cho: 概
