Cao su chống va đập cửa

Chữ 概 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 概, chiết tự chữ KHÁI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 概:

概 khái

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 概

Chiết tự chữ khái bao gồm chữ 木 既 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

概 cấu thành từ 2 chữ: 木, 既
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • dĩ, kí
  • khái [khái]

    U+6982, tổng 13 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gai4, gui4, jie2;
    Việt bính: koi2 koi3
    1. [大概] đại khái 2. [一概] nhất khái;

    khái

    Nghĩa Trung Việt của từ 概

    (Danh) Cái gạt, khí cụ ngày xưa, khi đong lường ngũ cốc, dùng để gạt ngang.

    (Danh)
    Cái chén đựng rượu.

    (Danh)
    Độ lượng, phẩm cách.
    ◎Như: khí khái
    tiết tháo, khí phách.

    (Danh)
    Tình huống sơ lược, đại khái.
    ◎Như: ngạnh khái sơ qua phần chính.

    (Động)
    Gạt phẳng.
    ◇Quản Tử : Đấu hộc mãn tắc nhân khái chi, nhân mãn tắc thiên khái chi 滿, 滿 Đẩu hộc đầy tràn thì người gạt cho bằng, người đầy tràn thì trời làm cho bằng.

    (Động)
    Bao quát, tóm tắt.
    ◎Như: khái nhi luận chi nói tóm lại

    (Tính)
    Đại khái, ước lược.
    ◎Như: khái huống tình hình tổng quát, khái niệm ý niệm tổng quát.

    (Phó)
    Đại thể, đại lược.
    ◎Như: sự tình đích kinh quá, đại khái tựu thị giá dạng liễu , sự việc trải qua, đại lược là như vậy.

    (Phó)
    Đều, nhất loạt.
    ◎Như: hóa vật xuất môn, khái bất thối hoán , 退 hàng hóa (mua xong rồi) đã mang ra khỏi cửa tiệm, đều không được đổi lại.
    khái, như "khái niệm, khái quát; khảng khái, khí khái" (gdhn)

    Nghĩa của 概 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (槩)
    [gài]
    Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 13
    Hán Việt: KHÁI
    1. đại thể; tổng thể; toàn thể; chung; cốt。大略。
    梗概
    cốt truyện
    大概
    đại khái
    概况
    tình hình chung
    概要
    toát yếu; đại cương
    2. nhất loạt; đồng loạt。一律。
    货物出门,概不退换。
    hàng bán ra, không được đổi.
    3. thần sắc; khí khái。气度神情。
    气概
    khí khái; khí phách
    4. cảnh tượng; cảnh。景象;状况。
    胜概(优美的景象)。
    thắng cảnh
    Từ ghép:
    概观 ; 概况 ; 概括 ; 概览 ; 概率 ; 概略 ; 概论 ; 概貌 ; 概念 ; 概念化 ; 概莫能外 ; 概述 ; 概数 ; 概算 ; 概要

    Chữ gần giống với 概:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 椿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,

    Dị thể chữ 概

    ,

    Chữ gần giống 概

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 概 Tự hình chữ 概 Tự hình chữ 概 Tự hình chữ 概

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 概

    khái:khái niệm, khái quát; khảng khái, khí khái
    概 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 概 Tìm thêm nội dung cho: 概