Chữ 蹎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蹎, chiết tự chữ CHÂN, CHƯN, ĐIÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蹎:

蹎 điên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蹎

Chiết tự chữ chân, chưn, điên bao gồm chữ 足 真 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蹎 cấu thành từ 2 chữ: 足, 真
  • tú, túc
  • chan, chang, chân, sân
  • điên [điên]

    U+8E4E, tổng 17 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dian1, di4;
    Việt bính: din1;

    điên

    Nghĩa Trung Việt của từ 蹎

    (Động) Té ngã, nghiêng ngả.
    § Thông điên
    .
    ◎Như: điên điệt té ngã.

    chân, như "chân (bàn chân, ngón chân, chân bàn, chân ghế)" (vhn)
    chưn, như "chưn (âm khác của Chân)" (gdhn)

    Nghĩa của 蹎 trong tiếng Trung hiện đại:

    [diān]Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 17
    Hán Việt: ĐIÊN
    ngã; té ngã; sụp đổ; đổ nhào;。跌倒。

    Chữ gần giống với 蹎:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨃓, 𨃕, 𨃝, 𨃞, 𨃟, 𨃩, 𨃫, 𨃰, 𨃴, 𨃵, 𨃶, 𨃷, 𨃸, 𨃹, 𨃺, 𨃻, 𨃼, 𨃽, 𨃾, 𨄁, 𨄂,

    Chữ gần giống 蹎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蹎 Tự hình chữ 蹎 Tự hình chữ 蹎 Tự hình chữ 蹎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹎

    chân:chân (bàn chân, ngón chân, chân bàn, chân ghế)
    chưn:chưn (âm khác của Chân)
    蹎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蹎 Tìm thêm nội dung cho: 蹎