Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蹎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蹎, chiết tự chữ CHÂN, CHƯN, ĐIÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蹎:
蹎
Pinyin: dian1, di4;
Việt bính: din1;
蹎 điên
Nghĩa Trung Việt của từ 蹎
(Động) Té ngã, nghiêng ngả.§ Thông điên 顛.
◎Như: điên điệt 蹎跌 té ngã.
chân, như "chân (bàn chân, ngón chân, chân bàn, chân ghế)" (vhn)
chưn, như "chưn (âm khác của Chân)" (gdhn)
Nghĩa của 蹎 trong tiếng Trung hiện đại:
[diān]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 17
Hán Việt: ĐIÊN
ngã; té ngã; sụp đổ; đổ nhào;。跌倒。
Số nét: 17
Hán Việt: ĐIÊN
ngã; té ngã; sụp đổ; đổ nhào;。跌倒。
Chữ gần giống với 蹎:
䠗, 䠘, 䠙, 䠚, 䠛, 䠜, 䠝, 蹇, 蹈, 蹊, 蹋, 蹌, 蹍, 蹎, 蹏, 蹐, 蹑, 蹒, 蹓, 𨃓, 𨃕, 𨃝, 𨃞, 𨃟, 𨃩, 𨃫, 𨃰, 𨃴, 𨃵, 𨃶, 𨃷, 𨃸, 𨃹, 𨃺, 𨃻, 𨃼, 𨃽, 𨃾, 𨄁, 𨄂,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹎
| chân | 蹎: | chân (bàn chân, ngón chân, chân bàn, chân ghế) |
| chưn | 蹎: | chưn (âm khác của Chân) |

Tìm hình ảnh cho: 蹎 Tìm thêm nội dung cho: 蹎
