Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 镨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 镨, chiết tự chữ PHỔ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镨:
镨
Biến thể phồn thể: 鐠;
Pinyin: pu3, cuan1;
Việt bính: pou2;
镨
phổ, như "phổ (chất praseodymium)" (gdhn)
Pinyin: pu3, cuan1;
Việt bính: pou2;
镨
Nghĩa Trung Việt của từ 镨
phổ, như "phổ (chất praseodymium)" (gdhn)
Nghĩa của 镨 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鐠)
[pǔ]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 20
Hán Việt: PHỔ
Prê-xô-đi (kí hiệu : Pr)。金属元素,符号Pr(praseodymium)。黄色结晶,用于制造特种合金和特种玻璃。
[pǔ]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 20
Hán Việt: PHỔ
Prê-xô-đi (kí hiệu : Pr)。金属元素,符号Pr(praseodymium)。黄色结晶,用于制造特种合金和特种玻璃。
Dị thể chữ 镨
鐠,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镨
| phổ | 镨: | phổ (chất praseodymium) |

Tìm hình ảnh cho: 镨 Tìm thêm nội dung cho: 镨
