Chữ 镨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 镨, chiết tự chữ PHỔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 镨

Chiết tự chữ phổ bao gồm chữ 金 普 hoặc 钅 普 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 镨 cấu thành từ 2 chữ: 金, 普
  • ghim, găm, kim
  • phơ, phổ
  • 2. 镨 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 普
  • kim
  • phơ, phổ
  • []

    U+9568, tổng 17 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鐠;
    Pinyin: pu3, cuan1;
    Việt bính: pou2;


    Nghĩa Trung Việt của từ 镨


    phổ, như "phổ (chất praseodymium)" (gdhn)

    Nghĩa của 镨 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鐠)
    [pǔ]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 20
    Hán Việt: PHỔ
    Prê-xô-đi (kí hiệu : Pr)。金属元素,符号Pr(praseodymium)。黄色结晶,用于制造特种合金和特种玻璃。

    Chữ gần giống với 镨:

    , , , , , , , , , , , 𫔎,

    Dị thể chữ 镨

    ,

    Chữ gần giống 镨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 镨 Tự hình chữ 镨 Tự hình chữ 镨 Tự hình chữ 镨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 镨

    phổ:phổ (chất praseodymium)
    镨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 镨 Tìm thêm nội dung cho: 镨