Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 本子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 本子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 本子 trong tiếng Trung hiện đại:

[běn·zi] 1. vở; tập; cuốn vở。把成沓的纸装订在一起而成的东西;册子。
笔记本子
vở ghi chép
改本子(评改作业)
sửa vở bài tập
2. bản。版本。
这两个本子都是宋本
hai bản này đều là bản thời Tống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
本子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 本子 Tìm thêm nội dung cho: 本子