Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 眞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 眞, chiết tự chữ CHÂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眞:
眞
Pinyin: zhen1;
Việt bính: zan1;
眞 chân
Nghĩa Trung Việt của từ 眞
Cũng viết là chân 真.chân, như "chân thật; chân thành; chân dung, chân tướng" (gdhn)
Chữ gần giống với 眞:
䀟, 䀠, 䀡, 䀢, 䀣, 䀤, 䀥, 䀦, 眎, 眑, 眓, 眕, 眘, 眙, 眚, 眛, 眜, 眞, 真, 眠, 眡, 眢, 眣, 眩, 眪, 眬, 𥄴, 𥄵, 𥅃, 𥅈, 𥅘,Dị thể chữ 眞
真,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眞
| chang | 眞: | |
| chân | 眞: | chân thật; chân thành; chân dung, chân tướng |
| chăn | 眞: | |
| chần | 眞: | |
| chờn | 眞: |

Tìm hình ảnh cho: 眞 Tìm thêm nội dung cho: 眞
