Chữ 眞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 眞, chiết tự chữ CHÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眞:

眞 chân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 眞

Chiết tự chữ chân bao gồm chữ 匕 目 丨 一 八 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

眞 cấu thành từ 5 chữ: 匕, 目, 丨, 一, 八
  • chuỷ, chủy
  • mục, mụt
  • cổn
  • nhất, nhắt, nhứt
  • bát, bắt
  • chân [chân]

    U+771E, tổng 10 nét, bộ Mục 目
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhen1;
    Việt bính: zan1;

    chân

    Nghĩa Trung Việt của từ 眞

    Cũng viết là chân .
    chân, như "chân thật; chân thành; chân dung, chân tướng" (gdhn)

    Chữ gần giống với 眞:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥄴, 𥄵, 𥅃, 𥅈, 𥅘,

    Dị thể chữ 眞

    ,

    Chữ gần giống 眞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 眞 Tự hình chữ 眞 Tự hình chữ 眞 Tự hình chữ 眞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 眞

    chang: 
    chân:chân thật; chân thành; chân dung, chân tướng
    chăn: 
    chần: 
    chờn: 
    眞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 眞 Tìm thêm nội dung cho: 眞