Cao su chống va đập cửa

Từ: tịch có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 13 kết quả cho từ tịch:

夕 tịch汐 tịch矽 tịch穸 tịch席 tịch寂 tịch腊 tịch, lạp蓆 tịch藉 tạ, tịch籍 tịch, tạ闢 tịch

Đây là các chữ cấu thành từ này: tịch

tịch [tịch]

U+5915, tổng 3 nét, bộ Tịch 夕
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi1, xi4;
Việt bính: zik6
1. [吉夕] cát tịch 2. [一朝一夕] nhất triêu nhất tịch 3. [匪伊朝夕] phỉ y triêu tịch 4. [夕陽] tịch dương 5. [七夕] thất tịch 6. [除夕] trừ tịch;

tịch

Nghĩa Trung Việt của từ 夕

(Danh) Buổi chiều tối.
◇Lí Thương Ẩn
: Tịch dương vô hạn hảo (Đăng Lạc Du nguyên ) Nắng chiều đẹp vô hạn.

(Danh)
Đêm.
◎Như: chung tịch bất mị cả đêm không ngủ.
◇Đỗ Phủ : Kim tịch phục hà tịch, Cộng thử đăng chúc quang , (Tặng Vệ bát xử sĩ ) Đêm nay lại giống đêm nào, Cùng chung ánh ngọn nến này.

(Động)
Yết kiến ban đêm.
◇Tả truyện : Hữu doãn Tử Cách tịch (Chiêu Công thập nhị niên ) Quan hữu doãn Tử Cách yết kiến vua ban đêm.

(Động)
Tế mặt trăng.
◇Tam quốc chí : Thu bát nguyệt, tịch nguyệt ư tây giao , 西 (Ngụy thư , Minh đế kỉ ) Mùa thu tháng tám, tế mặt trăng ở khu ngoài thành phía tây.

(Tính)
Vẹo, tà vạy.
tịch, như "đêm trừ tịch" (vhn)

Nghĩa của 夕 trong tiếng Trung hiện đại:

[xī]Bộ: 夕 - Tịch
Số nét: 3
Hán Việt: TỊCH
1. chiều tối; chiều hôm; chiều tà; chạng vạng。太阳落的时候;傍晚。
夕 阳。
ánh nắng chiều; tà dương.
朝发夕 至。
sáng đi chiều tới.
2. buổi tối; ban đêm。泛指晚上。
前夕 。
tối hôm trước.
除夕 。
đêm ba mươi tết; đêm giao thừa.
Từ ghép:
夕烟 ; 夕阳 ; 夕照

Chữ gần giống với 夕:

,

Chữ gần giống 夕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 夕 Tự hình chữ 夕 Tự hình chữ 夕 Tự hình chữ 夕

tịch [tịch]

U+6C50, tổng 6 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi4, xi1;
Việt bính: zik6;

tịch

Nghĩa Trung Việt của từ 汐

(Danh) Thủy triều buổi tối.

tách, như "nhỏ tí tách" (vhn)
tịch, như "tịch (nước dâng ban đêm, thuỷ triều)" (btcn)

Nghĩa của 汐 trong tiếng Trung hiện đại:

[xī]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 7
Hán Việt: TỊCH
triều đêm (nước)。夜间的潮。

Chữ gần giống với 汐:

, 㲿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲆, 𣲍,

Chữ gần giống 汐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 汐 Tự hình chữ 汐 Tự hình chữ 汐 Tự hình chữ 汐

tịch [tịch]

U+77FD, tổng 8 nét, bộ Thạch 石
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi4, xi1;
Việt bính: zik6;

tịch

Nghĩa Trung Việt của từ 矽

(Danh) Nguyên tố hóa học (silicon, Si).
tịch, như "tịch (từ cũ chỉ silicon)" (gdhn)

Nghĩa của 矽 trong tiếng Trung hiện đại:

[xī]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 8
Hán Việt: TỊCH
si-líc (kí hiệu là Si)。硅的旧称。
Từ ghép:
矽肺 ; 矽钢

Chữ gần giống với 矽:

, , , , , , , , , , 𥐞, 𥐦, 𥐧, 𥐨,

Chữ gần giống 矽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 矽 Tự hình chữ 矽 Tự hình chữ 矽 Tự hình chữ 矽

tịch [tịch]

U+7A78, tổng 8 nét, bộ Huyệt 穴
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi4, xi1;
Việt bính: zik6;

tịch

Nghĩa Trung Việt của từ 穸

(Danh) Truân tịch : xem truân .
tịch, như "tịch (mồ mả)" (gdhn)

Nghĩa của 穸 trong tiếng Trung hiện đại:

[xī]Bộ: 穴 - Huyệt
Số nét: 8
Hán Việt: TỊCH
huyệt mộ。窀穸。

Chữ gần giống với 穸:

, , , ,

Chữ gần giống 穸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 穸 Tự hình chữ 穸 Tự hình chữ 穸 Tự hình chữ 穸

tịch [tịch]

U+5E2D, tổng 10 nét, bộ Cân 巾
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi2;
Việt bính: zik6
1. [同席] đồng tịch 2. [陪席] bồi tịch 3. [割席] cát tịch 4. [枕席] chẩm tịch 5. [主席] chủ tịch 6. [筵席] diên tịch 7. [缺席] khuyết tịch 8. [促席] xúc tịch 9. [宴席] yến tịch;

tịch

Nghĩa Trung Việt của từ 席

(Danh) Cái chiếu.
◎Như: thảo tịch
chiếu cói, trúc tịch chiếu tre.

(Danh)
Chỗ ngồi.
§ Ngày xưa giải chiếu xuống đất mà ngồi, nên gọi chỗ ngồi là tịch.
◎Như: nhập tịch vào chỗ ngồi.

(Danh)
Tiệc, bàn tiệc, mâm cỗ.
◎Như: yến tịch yến tiệc, tửu tịch tiệc rượu.
◇Thủy hử truyện : Lí Trung, Chu Thông, sát ngưu tể mã, an bài diên tịch, quản đãi liễu sổ nhật , , , , (Đệ ngũ hồi) Lí Trung, Chu Thông giết bò mổ ngựa bày tiệc, khoản đãi mấy ngày.

(Danh)
Chức vị.
§ Ngày xưa giải chiếu để làm việc nên gọi chức vị là tịch.
◎Như: hình tịch người bàn giúp về việc hình danh.

(Danh)
Buồm.
◇Văn tuyển : Duy trường tiêu, quải phàm tịch , (Mộc hoa , Hải phú ) Buộc xà dài, treo cánh buồm.

(Danh)
Lượng từ. (1) Câu, lần, buổi (nói chuyện).
◎Như: thính quân nhất tịch thoại, thắng độc thập niên thư , nghe ông nói một câu, còn hơn mười năm đọc sách. (2) Ghế (quốc hội, nghị viện).
◎Như: giá thứ lập ủy tuyển cử tại dã đảng cộng thủ đắc tam tịch lần bầu cử quốc hội này, đảng của phe đối lập lấy được tổng cộng ba mươi ghế.

(Danh)
Họ Tịch.

(Động)
Nhờ vào, dựa vào.
◎Như: tịch tiền nhân chi dư liệt nhờ vào nghiệp thừa của người trước.

(Phó)
Bao quát, toàn diện.
◎Như: tịch quyển thiên hạ bao quát cả thiên hạ.

tiệc, như "tiệc cưới, ăn tiệc" (vhn)
tịch, như "tịch (chăn, thảm, chỗ ngồi)" (btcn)

Nghĩa của 席 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (蓆)
[xí]
Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 10
Hán Việt: TỊCH
1. chiếu; cái chiếu。用苇篾、竹篾、草等编成平片的东西,用来铺炕、床、地或搭棚子等。
草席 。
chiếu cói; chiếu bện bằng cỏ; chiếu lác.
炕席 。
chiếu trải giường có lò sưởi (một loại giường xây bằng gạch có lò sưởi ở dưới của người Phương Bắc).
一领席 。
một chiếc chiếu.
2. ghế ngồi; chỗ ngồi。席位。
出席 。
đến dự họp.
退席 。
rút lui (ra khỏi chỗ ngồi); rời phòng họp.
来宾席 。
ghế khách; hàng ghế danh dự.
3. ghế đại biểu (hội nghị)。特指议会中的席位,表示当选的人数。
4. bàn tiệc; mâm cỗ; tiệc。成桌的饭菜。
酒席 。
tiệc rượu.
摆了两桌席 。
(dọn) bày hai bàn tiệc.

5. buổi; bữa。量词。
一席 话。
một buổi nói chuyện.
一席 酒。
một bữa tiệc rượu.
6. họ Tịch。姓名。
Từ ghép:
席不暇暖 ; 席草 ; 席次 ; 席地 ; 席卷 ; 席面 ; 席篾 ; 席位 ; 席子

Chữ gần giống với 席:

, , , , , , , , , 𢃇, 𢃈, 𢃉, 𢃊,

Chữ gần giống 席

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 席 Tự hình chữ 席 Tự hình chữ 席 Tự hình chữ 席

tịch [tịch]

U+5BC2, tổng 11 nét, bộ Miên 宀
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji4, ning4;
Việt bính: zik6
1. [孤寂] cô tịch;

tịch

Nghĩa Trung Việt của từ 寂

(Tính) Lặng yên.
◇Thường Kiến
: Vạn lại thử giai tịch, Duy văn chung khánh âm , (Phá San tự hậu thiền viện ) Muôn tiếng trong trời đất lúc đó đều yên lặng, Chỉ còn nghe âm thanh của chuông và khánh.

(Tính)
Hiu quạnh, cô đơn.
◎Như: tịch mịch vắng vẻ, hiu quạnh, tịch liêu vắng lặng.
◇Pháp Hoa Kinh : Tịch mịch vô nhân thanh (Pháp sư phẩm đệ thập ) Vắng vẻ không có tiếng người.

(Động)
Chết (thuật ngữ Phật giáo).
◎Như: thị tịch hay viên tịch mất, chết.
◇Truyền đăng lục : Yển thân nhi tịch (Tung Nhạc Tuệ An quốc sư ) Nằm xuống mà viên tịch.
tịch, như "tịch mịch" (vhn)

Nghĩa của 寂 trong tiếng Trung hiện đại:

[jì]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 11
Hán Việt: TỊCH
1. yên lặng; yên tĩnh; vắng vẻ。寂静。
沉寂。
lặng lẽ.
寂寥
vắng vẻ
寂无一人。
vắng vẻ không một bóng người.
2. buồn tẻ; cô đơn; cô quạnh。寂寞。
枯寂。
vắng vẻ tẻ nhạt.
Từ ghép:
寂静 ; 寂寥 ; 寂寞 ; 寂然

Chữ gần giống với 寂:

, , , , , , , 宿, , , , , , , , , 𡨧, 𡨴, 𡨸, 𡨹, 𡨺,

Chữ gần giống 寂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 寂 Tự hình chữ 寂 Tự hình chữ 寂 Tự hình chữ 寂

tịch, lạp [tịch, lạp]

U+814A, tổng 12 nét, bộ Nhục 肉
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 臘;
Pinyin: la4, xi1;
Việt bính: laap6 sik1;

tịch, lạp

Nghĩa Trung Việt của từ 腊

(Danh) Thịt, cá khô.
◎Như: tịch ngư
cá khô.

(Động)
Phơi khô, hong khô.
◇Liễu Tông Nguyên : Nhiên đắc nhi tịch chi dĩ vi nhị (Bộ xà giả thuyết ) Nhưng bắt được (rắn này) đem phơi khô làm thuốc.Giản thể của chữ .

chạp, như "tháng chạp" (vhn)
lạp, như "lạp nguyệt (tháng chạp); lạp nhục (hãm thịt bằng khói)" (gdhn)
tích, như "tích (thịt phơi khô)" (gdhn)

Nghĩa của 腊 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (臘、臈)
[là]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 14
Hán Việt: LẠP
1. Lạp (thời xưa tế cúng các Thần vào tháng 12 âm lịch, nên tháng 12 còn gọi là 腊月)。古代在农历十 二 月里合祭众神叫做腊,因此农历十 二 月叫腊月。
2. thịt sấy; thịt khô (các loại thịt, cá sau khi muối đem phơi hoặc sấy khô vào mùa đông, phần lớn là tháng Chạp)。冬天 (多在腊月) 腌制后风干或 熏干的(鱼,肉,鸡,鸭等)。
腊肉。
thịt sấy
腊鱼。
cá ướp sấy khô.
腊味。
vị ướp sấy.
Từ ghép:
腊八 ; 腊八粥 ; 腊肠 ; 腊梅 ; 腊日 ; 腊味 ; 腊月
[xī]
Bộ: 月(Nhục)
Hán Việt: TÍCH
thịt khô。 干肉。
Ghi chú: 另见là

Chữ gần giống với 腊:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦜖, 𦜘, 𦜞, 𦜹, 𦝂, 𦝃, 𦝄, 𦝅, 𦝆, 𦝇, 𦝈, 𦝉, 𦝊, 𦝋, 𦝌, 𦝍, 𦝎,

Dị thể chữ 腊

, , ,

Chữ gần giống 腊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 腊 Tự hình chữ 腊 Tự hình chữ 腊 Tự hình chữ 腊

tịch [tịch]

U+84C6, tổng 13 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi2;
Việt bính: zek6 zik6;

tịch

Nghĩa Trung Việt của từ 蓆

(Danh) Chiếu, đệm (làm bằng trúc, cói...).
◎Như: thảo tịch
đệm cỏ, trúc tịch chiếu trúc.

(Tính)
Rộng, lớn.
◇Thi Kinh : Truy y chi tịch hề, Tệ dư hựu cải tác hề , (Trịnh phong , Truy y ) Áo đen rộng lớn hề, (Hễ) rách thì chúng tôi đổi cho hề.
tịch, như "tịch (chăn, thảm, chỗ ngồi)" (gdhn)

Chữ gần giống với 蓆:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 蓆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蓆 Tự hình chữ 蓆 Tự hình chữ 蓆 Tự hình chữ 蓆

tạ, tịch [tạ, tịch]

U+85C9, tổng 17 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: jie4, ji2;
Việt bính: ze3 ze6 zik6
1. [憑藉] bằng tạ 2. [枕藉] chẩm tạ 3. [狼藉] lang tạ;

tạ, tịch

Nghĩa Trung Việt của từ 藉

(Danh) Chiếu, đệm.
◇Dịch Kinh
: Tạ dụng bạch mao (Đại quá quái ) Chiếu dùng cỏ tranh.

(Danh)
Họ Tạ.

(Động)
Nằm, ngồi.
◇Tô Thức : Hoàn dữ khứ niên nhân, Cộng tạ Tây Hồ thảo , 西 (Thục khách đáo Giang Nam từ ) Lại được với người năm trước, Cùng ngồi trên cỏ ở Tây Hồ.

(Động)
Dựa, nương tựa, nhờ.
◎Như: bằng tạ nhờ cậy, nương tựa.
◇Cao Bá Quát : Trĩ tử khiên y tạ khúc quăng (Bệnh trung ) Con thơ kéo áo dựa khuỷu tay (đòi cha khoanh tay để gối đầu).

(Động)
Mượn.
◎Như: tạ khẩu mượn cớ thối thác, tạ sự sinh đoan mượn việc sinh cớ.

(Động)
Hàm súc, không để lộ ra ngoài.
◎Như: uẩn tạ hàm súc.

(Động)
An ủi.
◎Như: úy tạ yên ủi.(Liên) Nếu, ví như, ví thể.

(Tính)
Lang tạ : xem lang .Một âm là tịch.

(Động)
Giẫm, xéo.
§ Thông tịch .

(Động)
Cống hiến, dâng.

chạ, như "chung chạ, lang chạ" (vhn)
tạ, như "tạ (vật lót dưới)" (btcn)
tã, như "rách tã" (btcn)

Nghĩa của 藉 trong tiếng Trung hiện đại:

[jí]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 20
Hán Việt: TỊCH

1. lộn xộn; hỗn loạn; bừa bãi。乱七八糟;杂乱不堪。
2. họ Tịch。(Jí)姓。
[jiè]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: TÁ, TẠ

1. tấm đệm; tấm lót。垫在下面的东西。
2. đệm; lót; kê。垫;衬。
枕藉。
gối kê.
3. dựa vào; mượn。同"借2"。
Ghi chú: 另见jí

Chữ gần giống với 藉:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 藉

, , ,

Chữ gần giống 藉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 藉 Tự hình chữ 藉 Tự hình chữ 藉 Tự hình chữ 藉

tịch, tạ [tịch, tạ]

U+7C4D, tổng 20 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji2, jie4;
Việt bính: zik6
1. [典籍] điển tịch 2. [本籍] bổn tịch 3. [祕籍] bí tịch 4. [原籍] nguyên tịch 5. [入籍] nhập tịch 6. [籍籍] tịch tịch 7. [僧籍] tăng tịch 8. [唱籍] xướng tịch;

tịch, tạ

Nghĩa Trung Việt của từ 籍

(Danh) Sách vở.
◎Như: thư tịch
sách vở tài liệu, cổ tịch sách xưa.
◇Nguyễn Du : Bạc mệnh hữu duyên lưu giản tịch (Điệp tử thư trung ) Mệnh bạc (nhưng) có duyên được lưu lại trong sách vở.

(Danh)
Sổ sách ghi chép (để kiểm tra).
◎Như: hộ tịch sổ dân, quân tịch sổ quân lính, học tịch sổ học sinh.

(Danh)
Quan hệ lệ thuộc giữa cá nhân đối với quốc gia, đoàn thể, tổ chức.
◎Như: quốc tịch , hội tịch , đảng tịch .

(Danh)
Quê quán.
◎Như: bổn tịch bổn quán, nguyên tịch nguyên quán.

(Danh)
Họ Tịch.

(Động)
Giẫm, xéo.
◎Như: tịch điền ruộng do vua thân chinh xéo xuống cày.

(Động)
Lấy, thu.
◎Như: tịch kí sung công của cải.
◇Liêu trai chí dị : Phóng Sử ác khoản, tịch kì gia , (Thư si ) Điều tra các điều tội ác của Sử, tịch thu gia sản của hắn.

(Phó)
Bừa bãi.
◎Như: lang tịch .
§ Ta quen đọc là lang tạ.
◇Nguyễn Du : Lang tạ tàn hồng vô mịch xứ (Dương Phi cố lí ) Cánh hồng tàn rụng ngổn ngang, biết tìm đâu?
tịch, như "hộ tịch, tịch biên" (vhn)

Nghĩa của 籍 trong tiếng Trung hiện đại:

[jí]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 20
Hán Việt: TỊCH
1. thư tịch; sách vở; sách。书籍;册子。
古籍。
sách cổ.
2. quê quán。籍贯。
原籍。
nguyên quán.
3. tịch (quan hệ lệ thuộc giữa cá nhân đối với nhà nước hoặc một tổ chức)。代表个人对国家、组织的隶属关系。
国籍。
quốc tịch.
党籍。
đảng tịch.
学籍。
học tịch.
4. họ Tịch。(Jí)姓。
Từ ghép:
籍贯

Chữ gần giống với 籍:

, , , , , , , , 𥵾, 𥵿, 𥶀, 𥶁, 𥶂, 𥶃, 𥶄,

Chữ gần giống 籍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 籍 Tự hình chữ 籍 Tự hình chữ 籍 Tự hình chữ 籍

tịch [tịch]

U+95E2, tổng 21 nét, bộ Môn 门 [門]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: pi4;
Việt bính: pik1
1. [墾闢] khẩn tịch;

tịch

Nghĩa Trung Việt của từ 闢

(Động) Mở, mở cửa.

(Động)
Mở mang.
◇Thi Kinh
: Nhật tịch quốc bách lí (Đại nhã , Đãng chi thập ) Ngày mở rộng đất nước trăm dặm.

(Động)
Khai khẩn.
◇Tư Mã Tương Như : Địa khả khẩn tịch (Thượng lâm phú ) Đất có thể khai khẩn được.

(Động)
Bài bác, bài trừ.
◎Như: tịch tà thuyết bác bỏ tà thuyết.
◇Tuân Tử : Thị dĩ tịch nhĩ mục chi dục (Giải tế ) Đó là trừ bỏ cái tham muốn của tai mắt.
tịch, như "tịch (dẹp một bên, sâu sắc)" (gdhn)

Nghĩa của 闢 trong tiếng Trung hiện đại:

[pì]Bộ: 門- Môn
Số nét: 21
Hán Việt:
xem "辟"。同"辟"。

Chữ gần giống với 闢:

, , , , , 𨷈, 𨷑,

Dị thể chữ 闢

, 𰿾,

Chữ gần giống 闢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 闢 Tự hình chữ 闢 Tự hình chữ 闢 Tự hình chữ 闢

Dịch tịch sang tiếng Trung hiện đại:

《代表个人对国家、组织的隶属关系。》quốc tịch.
国籍。
đảng tịch.
党籍。
học tịch.
学籍。
圆寂 《佛教用语, 称僧尼死亡。》
《特指议会中的席位, 表示当选的人数。》
《寂寞。》
《太阳落的时候; 傍晚。》
《古代神话, 盘古氏开天辟地, 简称开辟, 指宇宙的开始。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tịch

tịch:tịch (xa vắng, ngõ hẻm)
tịch:đêm trừ tịch
tịch:tịch mịch
tịch:tịch (chăn, thảm, chỗ ngồi)
tịch:tịch (bẻ)
tịch:tịch (nước dâng ban đêm, thuỷ triều)
tịch:tịch (mê say)
tịch:tịch (từ cũ chỉ silicon)
tịch:tịch (mồ mả)
tịch:hộ tịch, tịch biên
tịch:tịch (giầy)
tịch:tịch (chăn, thảm, chỗ ngồi)
tịch:tịch (dẹp một bên, sâu sắc)
tịch:tịch (dẹp một bên, sâu sắc)

Gới ý 25 câu đối có chữ tịch:

Quỳnh tiêu hưởng tịch tam thiên giới,Ngọc kính trang không thập nhị lâu

Vắng lặng quỳnh tiêu tam thiên giới,Quạnh hưu gương ngọc thập nhị lâu

殿

Tiền tịch thước kiều chiêm hảo triệu,Kim tiêu nguyệt điện hội tiên nga

Đêm trước cầu ô đoán điềm tốt,Tối nay điện nguyệt hội tiên nga

Thanh chiên tịch lãnh tư mô phạm,Giáng trướng đình không ức quản huyền

Chăn xanh chiếu lạnh suy khuôn mẫu,Trướng đỏ sân không nhớ sáo đàn

Lăng kính ảnh cô tai, thảm thính thu phong xuy lạc diệp,Cẩm cơ thanh tịch hĩ, sầu khan dạ nguyệt chiếu không vi

Gương kính bóng lẻ thay, thảm thấm gió thu bay lá rụng,Gấm khung thanh lặng vậy, oán nhìn trăng giãi chiếu màn không

tịch tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tịch Tìm thêm nội dung cho: tịch