Từ: tịch có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 13 kết quả cho từ tịch:

夕 tịch • 汐 tịch • 矽 tịch • 穸 tịch • 席 tịch • 寂 tịch • 腊 tịch, lạp • 蓆 tịch • 藉 tạ, tịch • 籍 tịch, tạ • 闢 tịch

Đây là các chữ cấu thành từ này: tịch

tịch [tịch]

U+5915, tổng 3 nét, bộ Tịch 夕
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi1, xi4;
Việt bính: zik6
1. [吉夕] cát tịch 2. [一朝一夕] nhất triêu nhất tịch 3. [匪伊朝夕] phỉ y triêu tịch 4. [夕陽] tịch dương 5. [七夕] thất tịch 6. [除夕] trừ tịch;

夕 tịch

Nghĩa Trung Việt của từ 夕

(Danh) Buổi chiều tối.
◇Lí Thương Ẩn 李
商隱: Tịch dương vô hạn hảo 夕陽無限好 (Đăng Lạc Du nguyên 登樂遊原) Nắng chiều đẹp vô hạn.

(Danh)
Đêm.
◎Như: chung tịch bất mị 終夕不寐 cả đêm không ngủ.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Kim tịch phục hà tịch, Cộng thử đăng chúc quang 今夕復何夕, 共此燈燭光 (Tặng Vệ bát xử sĩ 贈衛八處士) Đêm nay lại giống đêm nào, Cùng chung ánh ngọn nến này.

(Động)
Yết kiến ban đêm.
◇Tả truyện 左傳: Hữu doãn Tử Cách tịch 右尹子革夕 (Chiêu Công thập nhị niên 昭公十二年) Quan hữu doãn Tử Cách yết kiến vua ban đêm.

(Động)
Tế mặt trăng.
◇Tam quốc chí 三國志: Thu bát nguyệt, tịch nguyệt ư tây giao 秋八月, 夕月於西郊 (Ngụy thư 魏書, Minh đế kỉ 明帝紀) Mùa thu tháng tám, tế mặt trăng ở khu ngoài thành phía tây.

(Tính)
Vẹo, tà vạy.
tịch, như "đêm trừ tịch" (vhn)

Nghĩa của 夕 trong tiếng Trung hiện đại:

[xī]Bộ: 夕 - Tịch
Số nét: 3
Hán Việt: TỊCH
1. chiều tối; chiều hôm; chiều tà; chạng vạng。太阳落的时候;傍晚。
夕 阳。
ánh nắng chiều; tà dương.
朝发夕 至。
sáng đi chiều tới.
2. buổi tối; ban đêm。泛指晚上。
前夕 。
tối hôm trước.
除夕 。
đêm ba mươi tết; đêm giao thừa.
Từ ghép:
夕烟 ; 夕阳 ; 夕照

Chữ gần giống với 夕:

夕,

Chữ gần giống 夕

夢, 舛, 穸, 将, 汐, 匇, 外, 夗, 夘, 多,

Tự hình:

Tự hình chữ 夕 Tự hình chữ 夕 Tự hình chữ 夕 Tự hình chữ 夕

tịch [tịch]

U+6C50, tổng 6 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi4, xi1;
Việt bính: zik6;

汐 tịch

Nghĩa Trung Việt của từ 汐

(Danh) Thủy triều buổi tối.

tách, như "nhỏ tí tách" (vhn)
tịch, như "tịch (nước dâng ban đêm, thuỷ triều)" (btcn)

Nghĩa của 汐 trong tiếng Trung hiện đại:

[xī]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 7
Hán Việt: TỊCH
triều đêm (nước)。夜间的潮。

Chữ gần giống với 汐:

㲽, 㲿, 汊, 汋, 汌, 汍, 汎, 汐, 汓, 汔, 汕, 汗, 汙, 汚, 汛, 汜, 汝, 江, 池, 污, 汤, 𣲆, 𣲍,

Chữ gần giống 汐

湊, 漓, 漅, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漋, 漌,

Tự hình:

Tự hình chữ 汐 Tự hình chữ 汐 Tự hình chữ 汐 Tự hình chữ 汐

tịch [tịch]

U+77FD, tổng 8 nét, bộ Thạch 石
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi4, xi1;
Việt bính: zik6;

矽 tịch

Nghĩa Trung Việt của từ 矽

(Danh) Nguyên tố hóa học (silicon, Si).
tịch, như "tịch (từ cũ chỉ silicon)" (gdhn)

Nghĩa của 矽 trong tiếng Trung hiện đại:

[xī]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 8
Hán Việt: TỊCH
si-líc (kí hiệu là Si)。硅的旧称。
Từ ghép:
矽肺 ; 矽钢

Chữ gần giống với 矽:

䂘, 矸, 矺, 矻, 矼, 矽, 矾, 矿, 砀, 码, 𥐞, 𥐦, 𥐧, 𥐨,

Chữ gần giống 矽

碙, 碖, 碐, 碑, 碒, 碓, 碔, 碕, 碗, 碎,

Tự hình:

Tự hình chữ 矽 Tự hình chữ 矽 Tự hình chữ 矽 Tự hình chữ 矽

tịch [tịch]

U+7A78, tổng 8 nét, bộ Huyệt 穴
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi4, xi1;
Việt bính: zik6;

穸 tịch

Nghĩa Trung Việt của từ 穸

(Danh) Truân tịch 窀穸: xem truân 窀.
tịch, như "tịch (mồ mả)" (gdhn)

Nghĩa của 穸 trong tiếng Trung hiện đại:

[xī]Bộ: 穴 - Huyệt
Số nét: 8
Hán Việt: TỊCH
huyệt mộ。窀穸。

Chữ gần giống với 穸:

䆒, 穸, 穹, 空,

Chữ gần giống 穸

矈, 窥, 窭, 窬, 酱, 窫, 窪, 窩, 岤, 窨,

Tự hình:

Tự hình chữ 穸 Tự hình chữ 穸 Tự hình chữ 穸 Tự hình chữ 穸

tịch [tịch]

U+5E2D, tổng 10 nét, bộ Cân 巾
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi2;
Việt bính: zik6
1. [同席] đồng tịch 2. [陪席] bồi tịch 3. [割席] cát tịch 4. [枕席] chẩm tịch 5. [主席] chủ tịch 6. [筵席] diên tịch 7. [缺席] khuyết tịch 8. [促席] xúc tịch 9. [宴席] yến tịch;

席 tịch

Nghĩa Trung Việt của từ 席

(Danh) Cái chiếu.
◎Như: thảo tịch 草
席 chiếu cói, trúc tịch 竹席 chiếu tre.

(Danh)
Chỗ ngồi.
§ Ngày xưa giải chiếu xuống đất mà ngồi, nên gọi chỗ ngồi là tịch.
◎Như: nhập tịch 入席 vào chỗ ngồi.

(Danh)
Tiệc, bàn tiệc, mâm cỗ.
◎Như: yến tịch 宴席 yến tiệc, tửu tịch 酒席 tiệc rượu.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Lí Trung, Chu Thông, sát ngưu tể mã, an bài diên tịch, quản đãi liễu sổ nhật 李忠, 周通, 殺牛宰馬, 安排筵席, 管待了數日 (Đệ ngũ hồi) Lí Trung, Chu Thông giết bò mổ ngựa bày tiệc, khoản đãi mấy ngày.

(Danh)
Chức vị.
§ Ngày xưa giải chiếu để làm việc nên gọi chức vị là tịch.
◎Như: hình tịch 刑席 người bàn giúp về việc hình danh.

(Danh)
Buồm.
◇Văn tuyển 文選: Duy trường tiêu, quải phàm tịch 維長綃, 挂帆席 (Mộc hoa 木華, Hải phú 海賦) Buộc xà dài, treo cánh buồm.

(Danh)
Lượng từ. (1) Câu, lần, buổi (nói chuyện).
◎Như: thính quân nhất tịch thoại, thắng độc thập niên thư 聽君一席話, 勝讀十年書 nghe ông nói một câu, còn hơn mười năm đọc sách. (2) Ghế (quốc hội, nghị viện).
◎Như: giá thứ lập ủy tuyển cử tại dã đảng cộng thủ đắc tam tịch 這次立委選舉在野黨共取得三十席 lần bầu cử quốc hội này, đảng của phe đối lập lấy được tổng cộng ba mươi ghế.

(Danh)
Họ Tịch.

(Động)
Nhờ vào, dựa vào.
◎Như: tịch tiền nhân chi dư liệt 席前人之餘烈 nhờ vào nghiệp thừa của người trước.

(Phó)
Bao quát, toàn diện.
◎Như: tịch quyển thiên hạ 席卷天下 bao quát cả thiên hạ.

tiệc, như "tiệc cưới, ăn tiệc" (vhn)
tịch, như "tịch (chăn, thảm, chỗ ngồi)" (btcn)

Nghĩa của 席 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (蓆)
[xí]
Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 10
Hán Việt: TỊCH
1. chiếu; cái chiếu。用苇篾、竹篾、草等编成平片的东西,用来铺炕、床、地或搭棚子等。
草席 。
chiếu cói; chiếu bện bằng cỏ; chiếu lác.
炕席 。
chiếu trải giường có lò sưởi (một loại giường xây bằng gạch có lò sưởi ở dưới của người Phương Bắc).
一领席 。
một chiếc chiếu.
2. ghế ngồi; chỗ ngồi。席位。
出席 。
đến dự họp.
退席 。
rút lui (ra khỏi chỗ ngồi); rời phòng họp.
来宾席 。
ghế khách; hàng ghế danh dự.
3. ghế đại biểu (hội nghị)。特指议会中的席位,表示当选的人数。
4. bàn tiệc; mâm cỗ; tiệc。成桌的饭菜。
酒席 。
tiệc rượu.
摆了两桌席 。
(dọn) bày hai bàn tiệc.
量
5. buổi; bữa。量词。
一席 话。
một buổi nói chuyện.
一席 酒。
một bữa tiệc rượu.
6. họ Tịch。姓名。
Từ ghép:
席不暇暖 ; 席草 ; 席次 ; 席地 ; 席卷 ; 席面 ; 席篾 ; 席位 ; 席子

Chữ gần giống với 席:

㡇, 㡈, 帨, 師, 帬, 席, 帯, 帰, 帱, 𢃇, 𢃈, 𢃉, 𢃊,

Chữ gần giống 席

典, 舄, 度, 薎, 覽, 亦, 可, 爨, 肃, 益,

Tự hình:

Tự hình chữ 席 Tự hình chữ 席 Tự hình chữ 席 Tự hình chữ 席

tịch [tịch]

U+5BC2, tổng 11 nét, bộ Miên 宀
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji4, ning4;
Việt bính: zik6
1. [孤寂] cô tịch;

寂 tịch

Nghĩa Trung Việt của từ 寂

(Tính) Lặng yên.
◇Thường Kiến 常
建: Vạn lại thử giai tịch, Duy văn chung khánh âm 萬籟此皆寂, 惟聞鐘磬音 (Phá San tự hậu thiền viện 破山寺後禪院) Muôn tiếng trong trời đất lúc đó đều yên lặng, Chỉ còn nghe âm thanh của chuông và khánh.

(Tính)
Hiu quạnh, cô đơn.
◎Như: tịch mịch 寂寞 vắng vẻ, hiu quạnh, tịch liêu 寂寥 vắng lặng.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Tịch mịch vô nhân thanh 寂寞無人聲 (Pháp sư phẩm đệ thập 法師品第十) Vắng vẻ không có tiếng người.

(Động)
Chết (thuật ngữ Phật giáo).
◎Như: thị tịch 示寂 hay viên tịch 圓寂 mất, chết.
◇Truyền đăng lục 傳燈錄: Yển thân nhi tịch 偃身而寂 (Tung Nhạc Tuệ An quốc sư 嵩嶽慧安國師) Nằm xuống mà viên tịch.
tịch, như "tịch mịch" (vhn)

Nghĩa của 寂 trong tiếng Trung hiện đại:

[jì]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 11
Hán Việt: TỊCH
1. yên lặng; yên tĩnh; vắng vẻ。寂静。
沉寂。
lặng lẽ.
寂寥
vắng vẻ
寂无一人。
vắng vẻ không một bóng người.
2. buồn tẻ; cô đơn; cô quạnh。寂寞。
枯寂。
vắng vẻ tẻ nhạt.
Từ ghép:
寂静 ; 寂寥 ; 寂寞 ; 寂然

Chữ gần giống với 寂:

㝛, 㝜, 㝝, 㝞, 㝟, 㝠, 㝡, 宿, 寀, 寁, 寂, 寃, 寄, 寅, 密, 寇, 𡨧, 𡨴, 𡨸, 𡨹, 𡨺,

Chữ gần giống 寂

裻, 宥, 宜, 宝, 穴, 实, 実, 叜, 宠, 审,

Tự hình:

Tự hình chữ 寂 Tự hình chữ 寂 Tự hình chữ 寂 Tự hình chữ 寂

tịch, lạp [tịch, lạp]

U+814A, tổng 12 nét, bộ Nhục 肉
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 臘;
Pinyin: la4, xi1;
Việt bính: laap6 sik1;

腊 tịch, lạp

Nghĩa Trung Việt của từ 腊

(Danh) Thịt, cá khô.
◎Như: tịch ngư 腊
魚 cá khô.

(Động)
Phơi khô, hong khô.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Nhiên đắc nhi tịch chi dĩ vi nhị 然得而腊之以為餌 (Bộ xà giả thuyết 捕蛇者說) Nhưng bắt được (rắn này) đem phơi khô làm thuốc.Giản thể của chữ 臘.

chạp, như "tháng chạp" (vhn)
lạp, như "lạp nguyệt (tháng chạp); lạp nhục (hãm thịt bằng khói)" (gdhn)
tích, như "tích (thịt phơi khô)" (gdhn)

Nghĩa của 腊 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (臘、臈)
[là]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 14
Hán Việt: LẠP
1. Lạp (thời xưa tế cúng các Thần vào tháng 12 âm lịch, nên tháng 12 còn gọi là 腊月)。古代在农历十 二 月里合祭众神叫做腊,因此农历十 二 月叫腊月。
2. thịt sấy; thịt khô (các loại thịt, cá sau khi muối đem phơi hoặc sấy khô vào mùa đông, phần lớn là tháng Chạp)。冬天 (多在腊月) 腌制后风干或 熏干的(鱼,肉,鸡,鸭等)。
腊肉。
thịt sấy
腊鱼。
cá ướp sấy khô.
腊味。
vị ướp sấy.
Từ ghép:
腊八 ; 腊八粥 ; 腊肠 ; 腊梅 ; 腊日 ; 腊味 ; 腊月
[xī]
Bộ: 月(Nhục)
Hán Việt: TÍCH
thịt khô。 干肉。
Ghi chú: 另见là

Chữ gần giống với 腊:

㬹, 䏼, 䏽, 䏾, 䏿, 䐀, 䐁, 䐂, 䐃, 䐄, 䐅, 䐆, 䐇, 䐈, 䐉, 䐊, 䐋, 䐌, 脹, 脺, 脽, 脾, 脿, 腀, 腁, 腆, 腈, 腉, 腊, 腋, 腌, 腍, 腎, 腏, 腑, 腒, 腓, 腔, 腕, 腖, 腘, 腙, 腚, 𦜖, 𦜘, 𦜞, 𦜹, 𦝂, 𦝃, 𦝄, 𦝅, 𦝆, 𦝇, 𦝈, 𦝉, 𦝊, 𦝋, 𦝌, 𦝍, 𦝎,

Dị thể chữ 腊

臈, 臘, 腊,

Chữ gần giống 腊

腈, 胴, 胭, 胮, 胯, 胰, 胱, 胲, 胳, 胵,

Tự hình:

Tự hình chữ 腊 Tự hình chữ 腊 Tự hình chữ 腊 Tự hình chữ 腊

tịch [tịch]

U+84C6, tổng 13 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi2;
Việt bính: zek6 zik6;

蓆 tịch

Nghĩa Trung Việt của từ 蓆

(Danh) Chiếu, đệm (làm bằng trúc, cói...).
◎Như: thảo tịch 草
蓆 đệm cỏ, trúc tịch 竹蓆 chiếu trúc.

(Tính)
Rộng, lớn.
◇Thi Kinh 詩經: Truy y chi tịch hề, Tệ dư hựu cải tác hề 緇衣之蓆兮, 敝予又改作兮 (Trịnh phong 鄭風, Truy y 緇衣) Áo đen rộng lớn hề, (Hễ) rách thì chúng tôi đổi cho hề.
tịch, như "tịch (chăn, thảm, chỗ ngồi)" (gdhn)

Chữ gần giống với 蓆:

蒓, 蒔, 蒖, 蒙, 蒜, 蒞, 蒟, 蒡, 蒣, 蒥, 蒦, 蒧, 蒨, 蒭, 蒯, 蒱, 蒲, 蒴, 蒹, 蒺, 蒻, 蒼, 蒽, 蒿, 蓀, 蓁, 蓂, 蓄, 蓆, 蓉, 蓊, 蓋, 蓌, 蓍, 蓏, 蓐, 蓑, 蓓, 蓖, 蓗, 蓙, 蓝, 蓟, 蓠, 蓡, 蓢, 蓣, 蓦,

Chữ gần giống 蓆

菋, 蒔, 蒚, 蒙, 蒘, 蒗, 蒖, 蒕, 蒓, 蒜,

Tự hình:

Tự hình chữ 蓆 Tự hình chữ 蓆 Tự hình chữ 蓆 Tự hình chữ 蓆

tạ, tịch [tạ, tịch]

U+85C9, tổng 17 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: jie4, ji2;
Việt bính: ze3 ze6 zik6
1. [憑藉] bằng tạ 2. [枕藉] chẩm tạ 3. [狼藉] lang tạ;

藉 tạ, tịch

Nghĩa Trung Việt của từ 藉

(Danh) Chiếu, đệm.
◇Dịch Kinh 易
經: Tạ dụng bạch mao 藉用白茅 (Đại quá quái 大過卦) Chiếu dùng cỏ tranh.

(Danh)
Họ Tạ.

(Động)
Nằm, ngồi.
◇Tô Thức 蘇軾: Hoàn dữ khứ niên nhân, Cộng tạ Tây Hồ thảo 還與去年人, 共籍西湖草 (Thục khách đáo Giang Nam từ 蜀客到江南詞) Lại được với người năm trước, Cùng ngồi trên cỏ ở Tây Hồ.

(Động)
Dựa, nương tựa, nhờ.
◎Như: bằng tạ 憑藉 nhờ cậy, nương tựa.
◇Cao Bá Quát 高伯适: Trĩ tử khiên y tạ khúc quăng 稚子牽衣藉曲肱 (Bệnh trung 病中) Con thơ kéo áo dựa khuỷu tay (đòi cha khoanh tay để gối đầu).

(Động)
Mượn.
◎Như: tạ khẩu 藉口 mượn cớ thối thác, tạ sự sinh đoan 藉事生端 mượn việc sinh cớ.

(Động)
Hàm súc, không để lộ ra ngoài.
◎Như: uẩn tạ 蘊藉 hàm súc.

(Động)
An ủi.
◎Như: úy tạ 慰藉 yên ủi.(Liên) Nếu, ví như, ví thể.

(Tính)
Lang tạ 狼藉: xem lang 狼.Một âm là tịch.

(Động)
Giẫm, xéo.
§ Thông tịch 籍.

(Động)
Cống hiến, dâng.

chạ, như "chung chạ, lang chạ" (vhn)
tạ, như "tạ (vật lót dưới)" (btcn)
tã, như "rách tã" (btcn)

Nghĩa của 藉 trong tiếng Trung hiện đại:

[jí]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 20
Hán Việt: TỊCH
书
1. lộn xộn; hỗn loạn; bừa bãi。乱七八糟;杂乱不堪。
2. họ Tịch。(Jí)姓。
[jiè]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: TÁ, TẠ
书
1. tấm đệm; tấm lót。垫在下面的东西。
2. đệm; lót; kê。垫;衬。
枕藉。
gối kê.
3. dựa vào; mượn。同"借2"。
Ghi chú: 另见jí

Chữ gần giống với 藉:

薰, 薴, 薶, 薷, 薸, 薹, 薺, 薻, 薾, 薿, 藁, 藂, 藄, 藉, 藊, 藍, 藎, 藏, 藐, 藓,

Dị thể chữ 藉

耤, 借, 藉,

Chữ gần giống 藉

菑, 蒕, 蒛, 蒚, 蒙, 蒘, 蒗, 蒖, 蒔, 蒝,

Tự hình:

Tự hình chữ 藉 Tự hình chữ 藉 Tự hình chữ 藉 Tự hình chữ 藉

tịch, tạ [tịch, tạ]

U+7C4D, tổng 20 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji2, jie4;
Việt bính: zik6
1. [典籍] điển tịch 2. [本籍] bổn tịch 3. [祕籍] bí tịch 4. [原籍] nguyên tịch 5. [入籍] nhập tịch 6. [籍籍] tịch tịch 7. [僧籍] tăng tịch 8. [唱籍] xướng tịch;

籍 tịch, tạ

Nghĩa Trung Việt của từ 籍

(Danh) Sách vở.
◎Như: thư tịch 書
籍 sách vở tài liệu, cổ tịch 古籍 sách xưa.
◇Nguyễn Du 阮攸: Bạc mệnh hữu duyên lưu giản tịch 薄命有緣留簡籍 (Điệp tử thư trung 蝶死書中) Mệnh bạc (nhưng) có duyên được lưu lại trong sách vở.

(Danh)
Sổ sách ghi chép (để kiểm tra).
◎Như: hộ tịch 戶籍 sổ dân, quân tịch 軍籍 sổ quân lính, học tịch 學籍 sổ học sinh.

(Danh)
Quan hệ lệ thuộc giữa cá nhân đối với quốc gia, đoàn thể, tổ chức.
◎Như: quốc tịch 國籍, hội tịch 會籍, đảng tịch 黨籍.

(Danh)
Quê quán.
◎Như: bổn tịch 本籍 bổn quán, nguyên tịch 原籍 nguyên quán.

(Danh)
Họ Tịch.

(Động)
Giẫm, xéo.
◎Như: tịch điền 籍田 ruộng do vua thân chinh xéo xuống cày.

(Động)
Lấy, thu.
◎Như: tịch kí 籍記 sung công của cải.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Phóng Sử ác khoản, tịch kì gia 訪史惡款, 籍其家 (Thư si 書癡) Điều tra các điều tội ác của Sử, tịch thu gia sản của hắn.

(Phó)
Bừa bãi.
◎Như: lang tịch 狼籍.
§ Ta quen đọc là lang tạ.
◇Nguyễn Du 阮攸: Lang tạ tàn hồng vô mịch xứ 狼籍殘紅無覓處 (Dương Phi cố lí 楊妃故里) Cánh hồng tàn rụng ngổn ngang, biết tìm đâu?
tịch, như "hộ tịch, tịch biên" (vhn)

Nghĩa của 籍 trong tiếng Trung hiện đại:

[jí]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 20
Hán Việt: TỊCH
1. thư tịch; sách vở; sách。书籍;册子。
古籍。
sách cổ.
2. quê quán。籍贯。
原籍。
nguyên quán.
3. tịch (quan hệ lệ thuộc giữa cá nhân đối với nhà nước hoặc một tổ chức)。代表个人对国家、组织的隶属关系。
国籍。
quốc tịch.
党籍。
đảng tịch.
学籍。
học tịch.
4. họ Tịch。(Jí)姓。
Từ ghép:
籍贯

Chữ gần giống với 籍:

䉥, 籃, 籄, 籊, 籌, 籍, 籏, 籕, 𥵾, 𥵿, 𥶀, 𥶁, 𥶂, 𥶃, 𥶄,

Chữ gần giống 籍

簟, 箹, 箪, 箫, 箬, 箭, 箮, 箯, 箱, 箲,

Tự hình:

Tự hình chữ 籍 Tự hình chữ 籍 Tự hình chữ 籍 Tự hình chữ 籍

tịch [tịch]

U+95E2, tổng 21 nét, bộ Môn 门 [門]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: pi4;
Việt bính: pik1
1. [墾闢] khẩn tịch;

闢 tịch

Nghĩa Trung Việt của từ 闢

(Động) Mở, mở cửa.

(Động)
Mở mang.
◇Thi Kinh 詩
經: Nhật tịch quốc bách lí 日闢國百里 (Đại nhã 大雅, Đãng chi thập 蕩之什) Ngày mở rộng đất nước trăm dặm.

(Động)
Khai khẩn.
◇Tư Mã Tương Như 司馬相如: Địa khả khẩn tịch 地可墾闢 (Thượng lâm phú 上林賦) Đất có thể khai khẩn được.

(Động)
Bài bác, bài trừ.
◎Như: tịch tà thuyết 闢邪說 bác bỏ tà thuyết.
◇Tuân Tử 荀子: Thị dĩ tịch nhĩ mục chi dục 是以闢耳目之欲 (Giải tế 解蔽) Đó là trừ bỏ cái tham muốn của tai mắt.
tịch, như "tịch (dẹp một bên, sâu sắc)" (gdhn)

Nghĩa của 闢 trong tiếng Trung hiện đại:

[pì]Bộ: 門- Môn
Số nét: 21
Hán Việt:
xem "辟"。同"辟"。

Chữ gần giống với 闢:

䦲, 䦳, 䦴, 闢, 闤, 𨷈, 𨷑,

Dị thể chữ 闢

辟, 𰿾,

Chữ gần giống 闢

闂, 闞, 闖, 闗, 闘, 闙, 闚, 闛, 關, 闝,

Tự hình:

Tự hình chữ 闢 Tự hình chữ 闢 Tự hình chữ 闢 Tự hình chữ 闢

Dịch tịch sang tiếng Trung hiện đại:

籍 《代表个人对国家、组织的隶属关系。》quốc tịch.
国籍。
đảng tịch.
党籍。
học tịch.
学籍。
圆寂 《佛教用语, 称僧尼死亡。》
席 《特指议会中的席位, 表示当选的人数。》
寂 《寂寞。》
夕 《太阳落的时候; 傍晚。》
辟 《古代神话, 盘古氏开天辟地, 简称开辟, 指宇宙的开始。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tịch

tịch僻:tịch (xa vắng, ngõ hẻm)
tịch夕:đêm trừ tịch
tịch寂:tịch mịch
tịch席:tịch (chăn, thảm, chỗ ngồi)
tịch擗:tịch (bẻ)
tịch汐:tịch (nước dâng ban đêm, thuỷ triều)
tịch癖:tịch (mê say)
tịch矽:tịch (từ cũ chỉ silicon)
tịch穸:tịch (mồ mả)
tịch籍:hộ tịch, tịch biên
tịch舄:tịch (giầy)
tịch蓆:tịch (chăn, thảm, chỗ ngồi)
tịch辟:tịch (dẹp một bên, sâu sắc)
tịch闢:tịch (dẹp một bên, sâu sắc)

Gới ý 25 câu đối có chữ tịch:

瓊簫響寂三千界,玉鏡粧空十二樓

Quỳnh tiêu hưởng tịch tam thiên giới,Ngọc kính trang không thập nhị lâu

Vắng lặng quỳnh tiêu tam thiên giới,Quạnh hưu gương ngọc thập nhị lâu

前夕鵲橋占好,今霄月殿會仙娥

Tiền tịch thước kiều chiêm hảo triệu,Kim tiêu nguyệt điện hội tiên nga

Đêm trước cầu ô đoán điềm tốt,Tối nay điện nguyệt hội tiên nga

青氈席冷思模範,絳帳庭空憶管絃

Thanh chiên tịch lãnh tư mô phạm,Giáng trướng đình không ức quản huyền

Chăn xanh chiếu lạnh suy khuôn mẫu,Trướng đỏ sân không nhớ sáo đàn

菱鏡影孤哉慘聽秋封吹落葉,錦機聲寂矣愁看夜月照空幃

Lăng kính ảnh cô tai, thảm thính thu phong xuy lạc diệp,Cẩm cơ thanh tịch hĩ, sầu khan dạ nguyệt chiếu không vi

Gương kính bóng lẻ thay, thảm thấm gió thu bay lá rụng,Gấm khung thanh lặng vậy, oán nhìn trăng giãi chiếu màn không

tịch tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tịch Tìm thêm nội dung cho: tịch