Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 掌勺儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掌勺儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 掌勺儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǎngsháor] đầu bếp; thợ nấu。主持烹调。
掌勺儿的(饭馆、食堂中主持烹调的厨师)。
đầu bếp; thợ nấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掌

chưởng:chưởng lí, chưởng bạ; tung chưởng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勺

chước:bắt chước
duộc:cùng một duộc
giuộc:cái giuộc đong nước; cùng một giuộc
thược:thước (thìa lớn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
掌勺儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 掌勺儿 Tìm thêm nội dung cho: 掌勺儿