Pinyin: yi3, xian2;
Việt bính: ji5;
矣 hĩ
Nghĩa Trung Việt của từ 矣
(Trợ) Đặt cuối câu, biểu thị khẳng định.◇Luận Ngữ 論語: Nhân viễn hồ tai? Ngã dục nhân, tư nhân chí hĩ 仁遠乎哉? 我欲仁, 斯仁至矣 (Thuật nhi 述而) Đức nhân đâu có xa gì? Ta muốn đức nhân, thì đức nhân đến vậy.
(Trợ) Biểu thị cảm thán: thay, vậy thay.
§ Cũng như tai 哉.
◇Luận Ngữ 論語: Thậm hĩ ngô suy dã 甚矣吾衰也 (Thuật nhi 述而) Ta đã suy lắm thay.
(Trợ) Đặt cuối câu, biểu thị nghi vấn.
§ Dùng như hồ 乎 để hỏi lại.
◇Luận Ngữ 論語: Nguy nhi bất trì, điên nhi bất phù, tắc tương yên dụng bỉ tướng hĩ? 危而不持, 顛而不扶, 則將焉用彼相矣 (Quý thị 季氏) Nước nguy biến mà không biết bảo vệ, nước nghiêng ngã mà không biết chống đỡ, thì ai dùng mình làm tướng làm gì?
hỉ, như "hỉ mũi" (vhn)
hở, như "hở hang" (btcn)
hỹ, như "hỹ (rồi)" (btcn)
hẻ, như "ngồi chè hẻ" (gdhn)
hĩ, như "độc hĩ tai! (ác thay)" (gdhn)
hơi, như "hơi hướng; hơi mệt" (gdhn)
Nghĩa của 矣 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: HĨ
1. hĩ (trợ từ dùng trong Hán ngữ cổ)。古汉语助词。
2. rồi, (đặt ở cuối câu)。用在句末,跟"了"相同。
由来久矣。
từ đó đến nay đã lâu rồi.
悔之晚矣。
hối hận thì đã muộn rồi.
3. ôi; vậy thay。表示感叹。
大矣哉。
ôi, lớn quá
Chữ gần giống với 矣:
矣,Tự hình:

Dịch hĩ sang tiếng Trung hiện đại:
矣 《古汉语助词。》Nghĩa chữ nôm của chữ: hĩ
| hĩ | 唉: | hĩ thương ôi! (tiếng than đầu câu) |
| hĩ | 矣: | độc hĩ tai! (ác thay) |
Gới ý 13 câu đối có chữ hĩ:
Phong đính trượng nhân ta dĩ hĩ,Tất tiền bán tử thống hà như
Nhạc phủ đỉnh non ôi đã khuất,Rể con trước gối tủi nhường bao
Gia lụy tổng vô y, khanh tòng thử khử đảm liễu hĩ,Thế tình đa bất trắc, ngã tự kim lai hoán nại hà
Gia hệ thẩy trông nhờ, nàng đi bỏ lại đây gánh nặng,Thế tình đa bất trắc, ta từ nay nào biết gọi ai

Tìm hình ảnh cho: hĩ Tìm thêm nội dung cho: hĩ
