Chữ 柒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 柒, chiết tự chữ THẤT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 柒:

柒 thất

Đây là các chữ cấu thành từ này: 柒

柒

Chiết tự chữ 柒

Chiết tự chữ thất bao gồm chữ 氵 七 木 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

柒 cấu thành từ 3 chữ: 氵, 七, 木
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 七 thất
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • thất [thất]

    U+67D2, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qi1, jia3, ya1;
    Việt bính: cat1;

    柒 thất

    Nghĩa Trung Việt của từ 柒

    (Danh) Bảy, cùng nghĩa như chữ thất 七, trong các văn tự dùng để cho khó chữa.

    (Danh)
    Họ Thất.
    thất, như "thất tình, thất thập" (gdhn)

    Nghĩa của 柒 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qī]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 9
    Hán Việt: THẤT
    1. số bảy viết bằng chữ; chữ viết hoa của số 7。"七"的大写。参看〖数字〗。
    2. họ Thất。(Qī)姓。

    Chữ gần giống với 柒:

    㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

    Dị thể chữ 柒

    七,

    Chữ gần giống 柒

    染, 樂, 彙, 雜, 头, 敖, 楽, 彚, 雑, 徾,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 柒 Tự hình chữ 柒 Tự hình chữ 柒 Tự hình chữ 柒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 柒

    thất柒:thất tình, thất thập
    柒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 柒 Tìm thêm nội dung cho: 柒