Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 残毁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 残毁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 残毁 trong tiếng Trung hiện đại:

[cánhuǐ] tàn phá huỷ hoại。残破毁坏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 残

tàn:tàn quân, tàn tích; tàn bạo
残毁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 残毁 Tìm thêm nội dung cho: 残毁