Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 残 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 残, chiết tự chữ TÀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 残:

残 tàn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 残

Chiết tự chữ tàn bao gồm chữ 歹 戋 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

残 cấu thành từ 2 chữ: 歹, 戋
  • ngạt, ngặt, đãi
  • tiên, tàn
  • tàn [tàn]

    U+6B8B, tổng 9 nét, bộ Đãi 歹
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 殘;
    Pinyin: can2;
    Việt bính: caan1 caan4;

    tàn

    Nghĩa Trung Việt của từ 残

    Giản thể của chữ .
    tàn, như "tàn quân, tàn tích; tàn bạo" (gdhn)

    Nghĩa của 残 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (殘)
    [cán]
    Bộ: 歹 - Đãi
    Số nét: 9
    Hán Việt: TÀN

    1. thiếu; khiếm khuyết; tàn; phế。不完整;残缺。
    残品。
    phế phẩm
    残废。
    tàn phế
    身残志不残。
    thân tàn nhưng ý chí không tàn
    这部书很好,可惜残了。
    bộ sách này hay quá, chỉ tiếc là không đủ bộ
    2. thừa; cuối; sắp hết。剩余的;将尽的。
    残冬。
    cuối Đông
    残敌。
    tàn quân; quân địch còn sót lại
    风卷残云。
    gió cuốn mây tan; quét sạch; quét tan
    3. làm tổn hại; huỷ hoại; phá hoại。伤害;毁坏。
    摧残。
    tàn phá
    残害。
    tàn hại
    4. tàn ác; hung ác; dữ; hung dữ。凶恶。
    残忍。
    tàn nhẫn
    残酷。
    tàn khốc
    Từ ghép:
    残败 ; 残暴 ; 残杯冷炙 ; 残本 ; 残编断简 ; 残兵败将 ; 残部 ; 残茶剩饭 ; 残喘 ; 残存 ; 残敌 ; 残冬腊月 ; 残毒 ; 残匪 ; 残废 ; 残羹剩饭 ; 残骸 ; 残害 ; 残花败柳 ; 残毁 ; 残货 ; 残积 ; 残疾 ; 残疾人 ; 残迹 ; 残局 ; 残酷 ; 残留 ; 残年 ; 残篇断简 ; 残品 ; 残破 ; 残棋 ; 残缺 ; 残忍 ; 残杀 ; 残山剩水 ; 残生 ; 残损 ; 残效 ; 残雪 ; 残阳 ; 残余 ; 残垣断壁 ; 残月 ; 残渣 ; 残渣余孽 ; 残照 ; 残肢

    Chữ gần giống với 残:

    ,

    Dị thể chữ 残

    ,

    Chữ gần giống 残

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 残 Tự hình chữ 残 Tự hình chữ 残 Tự hình chữ 残

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 残

    tàn:tàn quân, tàn tích; tàn bạo
    残 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 残 Tìm thêm nội dung cho: 残