Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 残毒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 残毒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 残毒 trong tiếng Trung hiện đại:

[cándú] 1. tàn độc; tàn ác。凶残狠毒。
残毒的掠夺
cướp giật tàn ác
2. thức ăn bị nhiễm độc; nhiễm bẩn; nhiễm dịch; nhiễm bịnh; nhiễm khuẩn; nhiễm chì; nhiễm chất hoá học。果实、蔬菜、谷物、牧草等里面残存的有毒农药或其他污染物质;动物吃了含毒植物后残存在肉、乳、蛋里面的有毒农 药或其他污染物质。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 残

tàn:tàn quân, tàn tích; tàn bạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毒

nọc:nọc rắn
độc:đầu độc; thuốc độc; độc kế
残毒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 残毒 Tìm thêm nội dung cho: 残毒