Từ: 汇费 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 汇费:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 汇 • 费

Nghĩa của 汇费 trong tiếng Trung hiện đại:

[huìfèi] cước tiền gởi; cước phí gởi tiền; phí chuyển tiền。银行或邮局办理汇款业务时,按汇款金额所收的手续费。也叫汇水。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汇

hối汇:hối đoái
vị汇:tự vị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 费

phí费:phung phí
汇费 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 汇费 Tìm thêm nội dung cho: 汇费