Chữ 汇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 汇, chiết tự chữ HỐI, VỊ, VỰNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 汇:

汇 hối, vị, vựng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 汇

汇

Chiết tự chữ 汇

Chiết tự chữ hối, vị, vựng bao gồm chữ 水 匚 hoặc 氵 匚 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 汇 cấu thành từ 2 chữ: 水, 匚
  • 水 thuỷ, thủy
  • 匚 hệ, phương
  • 2. 汇 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 匚
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 匚 hệ, phương
  • hối, vị, vựng [hối, vị, vựng]

    U+6C47, tổng 5 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 匯彙;
    Pinyin: hui4;
    Việt bính: wui6;

    汇 hối, vị, vựng

    Nghĩa Trung Việt của từ 汇

    Như chữ hối 匯.Giản thể của chữ 匯.Giản thể của chữ 彙.

    hối, như "hối đoái" (gdhn)
    vị, như "tự vị" (gdhn)

    Nghĩa của 汇 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (匯、滙)
    [huì]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 6
    Hán Việt: HỐI
    1. hợp thành; hội tụ; tụ hội; hợp lại。汇合。
    百川所汇。
    nơi trăm sông hội tụ
    汇成巨流。
    hợp thành dòng lớn
    2. tụ tập; tụ họp。聚集;聚合。
    汇报
    hội báo
    汇印成书
    tập họp lại in thành sách
    3. tụ họp mà thành; họp; hội。聚集而成的东西。
    词汇
    từ vựng; từ hội
    总汇
    tổng hợp
    4. chuyển tiền (qua bưu điện, ngân hàng.)。通过邮电局、银行等把甲地款项划拨到乙地。
    电汇
    chuyển tiền bằng điện tín.
    汇款
    gửi tiền; chuyển tiền.
    汇给他一笔路费。
    gửi cho nó tiền đi đường.
    5. ngoại hối。指外汇。
    换汇
    đổi tiền
    Từ ghép:
    汇报 ; 汇编 ; 汇兑 ; 汇费 ; 汇合 ; 汇集 ; 汇价 ; 汇聚 ; 汇款 ; 汇流 ; 汇拢 ; 汇率 ; 汇票 ; 汇水 ; 汇演 ; 汇展 ; 汇总

    Chữ gần giống với 汇:

    㲹, 㲺, 㲼, 氻, 氾, 氿, 汀, 汁, 汇, 汉, 𣱶, 𣱼, 𣱽, 𣱾, 𣱿,

    Dị thể chữ 汇

    匯, 彙,

    Chữ gần giống 汇

    滙, 湑, 潃, 漶, 漷, 漸, 漹, 漺, 漻, 漼,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 汇 Tự hình chữ 汇 Tự hình chữ 汇 Tự hình chữ 汇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 汇

    hối汇:hối đoái
    vị汇:tự vị
    汇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 汇 Tìm thêm nội dung cho: 汇