Nghĩa của 口头语 trong tiếng Trung hiện đại:
[kǒutóuyǔ] lời cửa miệng; lời nói cửa miệng; câu nói rập khuôn; câu nói ưa thích。说话时经常不自觉地说出来的词句。
"瞧着办"三个字几乎成了他的口头语。
ba chữ "coi mà làm theo" đã trở thành lời nói cửa miệng của anh ấy.
"瞧着办"三个字几乎成了他的口头语。
ba chữ "coi mà làm theo" đã trở thành lời nói cửa miệng của anh ấy.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 口
| khầu | 口: | |
| khẩu | 口: | khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 语
| ngữ | 语: | ngôn ngữ, tục ngữ |

Tìm hình ảnh cho: 口头语 Tìm thêm nội dung cho: 口头语
