Từ: 口头语 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 口头语:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 口 • 头 • 语

Nghĩa của 口头语 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǒutóuyǔ] lời cửa miệng; lời nói cửa miệng; câu nói rập khuôn; câu nói ưa thích。说话时经常不自觉地说出来的词句。
"瞧着办"三个字几乎成了他的口头语。
ba chữ "coi mà làm theo" đã trở thành lời nói cửa miệng của anh ấy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu口: 
khẩu口:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu头:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 语

ngữ语:ngôn ngữ, tục ngữ
口头语 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 口头语 Tìm thêm nội dung cho: 口头语