Từ: làm giả có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ làm giả:

Đây là các chữ cấu thành từ này: làmgiả

Nghĩa làm giả trong tiếng Việt:

["- Bắt chước một cách giả trá và làm hại đến cái chân thực : Làm giả giấy bạc."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: làm

làm𪵯:làm lụng
làm𬈋:làm lụng
làm:làm lụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: giả

giả: 
giả:giả vờ, giả dạng
giả:giả vờ, giả dạng
giả𪝪: 
giả: 
giả: 
giả:tác giả; trưởng giả
giả:giả (tên)
giả:giả (tên)
giả:giả (đỏ pha nâu)
giả:chất Germanium
giả:chất Germanium
làm giả tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: làm giả Tìm thêm nội dung cho: làm giả