Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 活灵活现 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 活灵活现:
Nghĩa của 活灵活现 trong tiếng Trung hiện đại:
[huólínghuóxiàn] rất sống động; rất sôi động; rất thần tình。形容描述或模仿的人或事物生动逼真。也说活龙活现。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 活
| hoạt | 活: | hoạt bát, hoạt động |
| oạc | 活: | kêu oàng oạc |
| oặt | 活: | bẻ oặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 灵
| lanh | 灵: | lanh lẹ |
| leng | 灵: | leng keng |
| linh | 灵: | linh hồn, linh bài |
| liêng | 灵: | thiêng liêng |
| lênh | 灵: | lênh đênh |
| lẻng | 灵: | lẻng kẻng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 活
| hoạt | 活: | hoạt bát, hoạt động |
| oạc | 活: | kêu oàng oạc |
| oặt | 活: | bẻ oặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 现
| hiện | 现: | hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện |

Tìm hình ảnh cho: 活灵活现 Tìm thêm nội dung cho: 活灵活现
