Chữ 楂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 楂, chiết tự chữ TRA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 楂:
楂
Pinyin: zha1, cha2, cha1;
Việt bính: caa4 zaa1;
楂 tra
Nghĩa Trung Việt của từ 楂
(Danh) Cây tra.§ Cũng như tra 查.
(Danh) Cái bè.(Trạng thanh) Tra tra 楂楂 tiếng chim bồ các kêu.
tra, như "tra (tóc râu)" (gdhn)
Nghĩa của 楂 trong tiếng Trung hiện đại:
[chá]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 13
Hán Việt: TRA
1. rễ tre (tóc, râu)。(楂 儿)短而硬的头发或胡子(多指剪落的、剪而未尽的或刚长出来的)。
2. gốc rạ。同"茬"。
Từ phồn thể: (樝)
[zhā]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: TRA
sơn tra (thực vật)。山楂。
Số nét: 13
Hán Việt: TRA
1. rễ tre (tóc, râu)。(楂 儿)短而硬的头发或胡子(多指剪落的、剪而未尽的或刚长出来的)。
2. gốc rạ。同"茬"。
Từ phồn thể: (樝)
[zhā]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: TRA
sơn tra (thực vật)。山楂。
Chữ gần giống với 楂:
㮋, 㮌, 㮍, 㮎, 㮏, 㮐, 㮑, 㮒, 㮓, 㮔, 㮕, 㮖, 㮗, 㮘, 㮙, 㮚, 㮛, 㮜, 㮝, 㮞, 㮟, 㮠, 㮢, 㮣, 椲, 椳, 椴, 椵, 椶, 椷, 椸, 椹, 椺, 椽, 椾, 椿, 楀, 楂, 楄, 楅, 楊, 楎, 楓, 楔, 楕, 楘, 楙, 楚, 楜, 楝, 楞, 楟, 楠, 楡, 楢, 楣, 楥, 楦, 楨, 楩, 楪, 楫, 楬, 業, 楯, 楱, 楳, 楴, 楷, 楸, 楹, 楼, 楽, 概, 榃, 榄, 榅, 榆, 榇, 榈, 榉, 榌, 榘, 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 楂
| tra | 楂: | tra (tóc râu) |

Tìm hình ảnh cho: 楂 Tìm thêm nội dung cho: 楂
