Chữ 楂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 楂, chiết tự chữ TRA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 楂:

楂 tra

Đây là các chữ cấu thành từ này: 楂

楂

Chiết tự chữ 楂

Chiết tự chữ tra bao gồm chữ 木 查 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

楂 cấu thành từ 2 chữ: 木, 查
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 查 già, tra
  • tra [tra]

    U+6942, tổng 13 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zha1, cha2, cha1;
    Việt bính: caa4 zaa1;

    楂 tra

    Nghĩa Trung Việt của từ 楂

    (Danh) Cây tra.
    § Cũng như tra 查
    .

    (Danh)
    Cái bè.(Trạng thanh) Tra tra 楂楂 tiếng chim bồ các kêu.
    tra, như "tra (tóc râu)" (gdhn)

    Nghĩa của 楂 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chá]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 13
    Hán Việt: TRA
    1. rễ tre (tóc, râu)。(楂 儿)短而硬的头发或胡子(多指剪落的、剪而未尽的或刚长出来的)。
    2. gốc rạ。同"茬"。
    Từ phồn thể: (樝)
    [zhā]
    Bộ: 木(Mộc)
    Hán Việt: TRA
    sơn tra (thực vật)。山楂。

    Chữ gần giống với 楂:

    㮋, 㮌, 㮍, 㮎, 㮏, 㮐, 㮑, 㮒, 㮓, 㮔, 㮕, 㮖, 㮗, 㮘, 㮙, 㮚, 㮛, 㮜, 㮝, 㮞, 㮟, 㮠, 㮢, 㮣, 椲, 椳, 椴, 椵, 椶, 椷, 椸, 椹, 椺, 椽, 椾, 椿, 楀, 楂, 楄, 楅, 楊, 楎, 楓, 楔, 楕, 楘, 楙, 楚, 楜, 楝, 楞, 楟, 楠, 楡, 楢, 楣, 楥, 楦, 楨, 楩, 楪, 楫, 楬, 業, 楯, 楱, 楳, 楴, 楷, 楸, 楹, 楼, 楽, 概, 榃, 榄, 榅, 榆, 榇, 榈, 榉, 榌, 榘, 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,

    Dị thể chữ 楂

    揸, 槎,

    Chữ gần giống 楂

    查, 棟, 栨, 栲, 栱, 栰, 栯, 栮, 栭, 栬,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 楂 Tự hình chữ 楂 Tự hình chữ 楂 Tự hình chữ 楂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 楂

    tra楂:tra (tóc râu)
    楂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 楂 Tìm thêm nội dung cho: 楂