Từ: trị giá có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trị giá:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trịgiá

trị giá
Đánh giá.Đáng giá.

Nghĩa trị giá trong tiếng Việt:

["- đgt. Được định giá, được coi là đáng giá như thế nào đó: Ngôi nhà đó trị giá đến hàng trăm triệu."]

Dịch trị giá sang tiếng Trung hiện đại:

票额 《票面数额。》票面 《钞票和某些票据上所标明的金额。》
《货物和价钱相当。》
trị giá đôi giày da này là 50 đồng.
这双皮鞋值五十块钱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: trị

trị:giá trị
trị:chính trị; giá trị
trị:trị an
trị: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: giá

giá:giá trị; vật giá
giá:thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ)
giá:giá trị; vật giá
giá:xuất giá
giá:giá lên đánh xuống
giá:giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng)
giá:giá (cây cho thuốc nhuộm vàng)
giá:giá rét
giá󰋪:giá rét
giá:giá (mậm của hạt đậu)
giá𥳅:giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng)
giá𦁹:võng giá
giá:giá đường (cây mía)
giá:giá trị; vật giá
giá:giá cá (cái này); giá dạng (như vậy)
giá:giá như
giá𬰊:giá rét
giá:giá sử thương (lái xe); ngự giá (vua đi đường bằng xe, thuyền)
giá:giá sử thương (lái xe); ngự giá (vua đi đường bằng xe, thuyền)
giá:chim cút
giá:chim cút

Gới ý 15 câu đối có chữ trị:

Tác phụ tu tri cần kiệm hảo,Trị gia ưng giáo tử tôn hiền

Làm vợ nên hay cần kiệm giỏi,Trị nhà phải dạy cháu con hiền

trị giá tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trị giá Tìm thêm nội dung cho: trị giá