Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 消除 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiāochú] trừ khử; loại trừ; loại bỏ。使不存在;除去(不利的事物)。
消除疾病。
trừ bệnh tật.
消除隐患。
trừ bỏ tai hoạ tiềm ẩn.
消除隔阂。
loại bỏ sự ngăn cách.
消除疾病。
trừ bệnh tật.
消除隐患。
trừ bỏ tai hoạ tiềm ẩn.
消除隔阂。
loại bỏ sự ngăn cách.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 消
| teo | 消: | tí teo, tẻo teo |
| tiu | 消: | tiu nghỉu |
| tiêu | 消: | tiêu tan; tiêu khiển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 除
| chờ | 除: | chờ đợi, chờ chực |
| chừ | 除: | chần chừ; bây chừ |
| chừa | 除: | chừa mặt, đánh chết nết không chừa |
| dơ | 除: | dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt |
| giờ | 除: | bao giờ; giờ giấc; hiện giờ |
| hờ | 除: | hờ hững |
| khừ | 除: | khật khừ, lừ khừ |
| trừ | 除: | trừ ra |
| xờ | 除: | xờ xạc, bờ xờ |

Tìm hình ảnh cho: 消除 Tìm thêm nội dung cho: 消除
