Cao su chống va đập cửa

Từ: 消除 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 消除:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 消除 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāochú] trừ khử; loại trừ; loại bỏ。使不存在;除去(不利的事物)。
消除疾病。
trừ bệnh tật.
消除隐患。
trừ bỏ tai hoạ tiềm ẩn.
消除隔阂。
loại bỏ sự ngăn cách.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 消

teo:tí teo, tẻo teo
tiu:tiu nghỉu
tiêu:tiêu tan; tiêu khiển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 除

chờ:chờ đợi, chờ chực
chừ:chần chừ; bây chừ
chừa:chừa mặt, đánh chết nết không chừa
:dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt
giờ:bao giờ; giờ giấc; hiện giờ
hờ:hờ hững
khừ:khật khừ, lừ khừ
trừ:trừ ra
xờ:xờ xạc, bờ xờ
消除 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 消除 Tìm thêm nội dung cho: 消除