Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 除 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 除, chiết tự chữ CHỜ, CHỪ, CHỪA, DƠ, GIỜ, HỜ, KHỪ, TRỪ, XỜ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 除:
除
Pinyin: chu2, zhu4, shu1;
Việt bính: ceoi4 cyu4
1. [排除] bài trừ 2. [解除] giải trừ 3. [免除] miễn trừ 4. [乘除] thừa trừ 5. [剿除] tiễu trừ 6. [斬草除根] trảm thảo trừ căn 7. [除非] trừ phi 8. [除夕] trừ tịch;
除 trừ
Nghĩa Trung Việt của từ 除
(Động) Bỏ đi, diệt, dẹp.◎Như: tiễn trừ 剪除 cắt sạch đi, tảo trừ 掃除 quét sạch, vị dân trừ hại 為民除害 vì dân dẹp hại.
(Động) Phong quan, bổ chức.
◎Như: trừ thụ 除授 bỏ chức quan cũ mà phong chức quan mới.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Niên nhị thập, cử hiếu liêm, vi lang, trừ Lạc Dương bắc đô úy 年二十, 舉孝廉, 為郎, 除洛陽北都尉 (Đệ nhất hồi 第一回) Năm hai mươi tuổi, thi đỗ hiếu liêm, làm quan lang, được phong chức bắc đô úy huyện Lạc Dương.
(Động) Thay đổi, hoán đổi.
◎Như: trừ tuế 除歲 đổi sang năm mới, bạo trúc nhất thanh trừ cựu tuế 爆竹一聲除舊歲 pháo trúc nổ một tiếng, đổi năm cũ.
(Động) Sửa sang, chỉnh đốn.
◇Dịch Kinh 易經: Quân tử dĩ trừ nhung khí, giới bất ngu 君子以除戎器, 戒不虞 (Tụy quái 萃卦) Người quân tử sửa sang khí giới, phòng ngừa sự biến bất ngờ.
(Động) Chia.
◎Như: lục trừ dĩ nhị đẳng ư tam 六除以二等於三 sáu chia cho hai thành ba.
(Tính) Cuối năm, hết năm.
◎Như: trừ nhật 除日 ngày cuối năm, ngày thay năm cũ sang năm mới, trừ tịch 除夕 đêm giao thừa.
(Danh) Thềm, bệ.
◎Như: đình trừ 庭除 sân và thềm.
(Danh) Phép tính chia.
◎Như: gia giảm thừa trừ tứ tắc vận toán phương pháp 加減乘除四則運算方法 cộng trừ nhân chia là bốn phép toán.
(Phó) Ngoài ra, không kể.
◎Như: trừ phi 除非 ngoài cái đó ra.
trừ, như "trừ ra" (vhn)
chờ, như "chờ đợi, chờ chực" (btcn)
chừ, như "chần chừ; bây chừ" (btcn)
chừa, như "chừa mặt, đánh chết nết không chừa" (btcn)
hờ, như "hờ hững" (btcn)
khừ, như "khật khừ, lừ khừ" (btcn)
xờ, như "xờ xạc, bờ xờ" (btcn)
dơ, như "dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt" (gdhn)
giờ, như "bao giờ; giờ giấc; hiện giờ" (gdhn)
Nghĩa của 除 trong tiếng Trung hiện đại:
[chú]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 15
Hán Việt: TRỪ
1. trừ bỏ; loại ra; trừ; khử; rút ra。去掉;清除。
根除 。
trừ tận gốc.
铲除 。
diệt trừ; quét sạch.
为民除 害。
trừ hại cho dân.
2. không kể; bên cạnh; trừ ra; loại ra; không tính vào; ngoại lệ。不计算在内。
除 外。
không tính; trừ ra.
除 此而外。
ngoài điều đó ra.
3. phép chia; toán chia; tính chia; phân chia。用一个数把另一个数分成若干等份叫除,例如用二除六得三。
书
4. bậc thềm; nấc thang; bậc thang; bậc xe。 台阶。
庭除 。
thềm sân.
阶除 。
bậc thềm.
Từ ghép:
除暴安良 ; 除草 ; 除草剂 ; 除尘 ; 除虫菊 ; 除掉 ; 除恶务尽 ; 除法 ; 除非 ; 除服 ; 除根 ; 除号 ; 除旧布新 ; 除开 ; 除了 ; 除了...以外 ; 除名 ; 除去 ; 除却 ; 除丧 ; 除数 ; 除外 ; 除夕 ; 除夜 ; 除...以外
Số nét: 15
Hán Việt: TRỪ
1. trừ bỏ; loại ra; trừ; khử; rút ra。去掉;清除。
根除 。
trừ tận gốc.
铲除 。
diệt trừ; quét sạch.
为民除 害。
trừ hại cho dân.
2. không kể; bên cạnh; trừ ra; loại ra; không tính vào; ngoại lệ。不计算在内。
除 外。
không tính; trừ ra.
除 此而外。
ngoài điều đó ra.
3. phép chia; toán chia; tính chia; phân chia。用一个数把另一个数分成若干等份叫除,例如用二除六得三。
书
4. bậc thềm; nấc thang; bậc thang; bậc xe。 台阶。
庭除 。
thềm sân.
阶除 。
bậc thềm.
Từ ghép:
除暴安良 ; 除草 ; 除草剂 ; 除尘 ; 除虫菊 ; 除掉 ; 除恶务尽 ; 除法 ; 除非 ; 除服 ; 除根 ; 除号 ; 除旧布新 ; 除开 ; 除了 ; 除了...以外 ; 除名 ; 除去 ; 除却 ; 除丧 ; 除数 ; 除外 ; 除夕 ; 除夜 ; 除...以外
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 除
| chờ | 除: | chờ đợi, chờ chực |
| chừ | 除: | chần chừ; bây chừ |
| chừa | 除: | chừa mặt, đánh chết nết không chừa |
| dơ | 除: | dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt |
| giờ | 除: | bao giờ; giờ giấc; hiện giờ |
| hờ | 除: | hờ hững |
| khừ | 除: | khật khừ, lừ khừ |
| trừ | 除: | trừ ra |
| xờ | 除: | xờ xạc, bờ xờ |

Tìm hình ảnh cho: 除 Tìm thêm nội dung cho: 除
