Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 除 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 除, chiết tự chữ CHỜ, CHỪ, CHỪA, DƠ, GIỜ, HỜ, KHỪ, TRỪ, XỜ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 除:

除 trừ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 除

Chiết tự chữ chờ, chừ, chừa, dơ, giờ, hờ, khừ, trừ, xờ bao gồm chữ 阜 余 hoặc 阝 余 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 除 cấu thành từ 2 chữ: 阜, 余
  • phụ
  • dư, dờ
  • 2. 除 cấu thành từ 2 chữ: 阝, 余
  • phụ, ấp
  • dư, dờ
  • trừ [trừ]

    U+9664, tổng 9 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chu2, zhu4, shu1;
    Việt bính: ceoi4 cyu4
    1. [排除] bài trừ 2. [解除] giải trừ 3. [免除] miễn trừ 4. [乘除] thừa trừ 5. [剿除] tiễu trừ 6. [斬草除根] trảm thảo trừ căn 7. [除非] trừ phi 8. [除夕] trừ tịch;

    trừ

    Nghĩa Trung Việt của từ 除

    (Động) Bỏ đi, diệt, dẹp.
    ◎Như: tiễn trừ
    cắt sạch đi, tảo trừ quét sạch, vị dân trừ hại vì dân dẹp hại.

    (Động)
    Phong quan, bổ chức.
    ◎Như: trừ thụ bỏ chức quan cũ mà phong chức quan mới.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Niên nhị thập, cử hiếu liêm, vi lang, trừ Lạc Dương bắc đô úy , , , (Đệ nhất hồi ) Năm hai mươi tuổi, thi đỗ hiếu liêm, làm quan lang, được phong chức bắc đô úy huyện Lạc Dương.

    (Động)
    Thay đổi, hoán đổi.
    ◎Như: trừ tuế đổi sang năm mới, bạo trúc nhất thanh trừ cựu tuế pháo trúc nổ một tiếng, đổi năm cũ.

    (Động)
    Sửa sang, chỉnh đốn.
    ◇Dịch Kinh : Quân tử dĩ trừ nhung khí, giới bất ngu , (Tụy quái ) Người quân tử sửa sang khí giới, phòng ngừa sự biến bất ngờ.

    (Động)
    Chia.
    ◎Như: lục trừ dĩ nhị đẳng ư tam sáu chia cho hai thành ba.

    (Tính)
    Cuối năm, hết năm.
    ◎Như: trừ nhật ngày cuối năm, ngày thay năm cũ sang năm mới, trừ tịch đêm giao thừa.

    (Danh)
    Thềm, bệ.
    ◎Như: đình trừ sân và thềm.

    (Danh)
    Phép tính chia.
    ◎Như: gia giảm thừa trừ tứ tắc vận toán phương pháp cộng trừ nhân chia là bốn phép toán.

    (Phó)
    Ngoài ra, không kể.
    ◎Như: trừ phi ngoài cái đó ra.

    trừ, như "trừ ra" (vhn)
    chờ, như "chờ đợi, chờ chực" (btcn)
    chừ, như "chần chừ; bây chừ" (btcn)
    chừa, như "chừa mặt, đánh chết nết không chừa" (btcn)
    hờ, như "hờ hững" (btcn)
    khừ, như "khật khừ, lừ khừ" (btcn)
    xờ, như "xờ xạc, bờ xờ" (btcn)
    dơ, như "dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt" (gdhn)
    giờ, như "bao giờ; giờ giấc; hiện giờ" (gdhn)

    Nghĩa của 除 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chú]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
    Số nét: 15
    Hán Việt: TRỪ
    1. trừ bỏ; loại ra; trừ; khử; rút ra。去掉;清除。
    根除 。
    trừ tận gốc.
    铲除 。
    diệt trừ; quét sạch.
    为民除 害。
    trừ hại cho dân.
    2. không kể; bên cạnh; trừ ra; loại ra; không tính vào; ngoại lệ。不计算在内。
    除 外。
    không tính; trừ ra.
    除 此而外。
    ngoài điều đó ra.
    3. phép chia; toán chia; tính chia; phân chia。用一个数把另一个数分成若干等份叫除,例如用二除六得三。

    4. bậc thềm; nấc thang; bậc thang; bậc xe。 台阶。
    庭除 。
    thềm sân.
    阶除 。
    bậc thềm.
    Từ ghép:
    除暴安良 ; 除草 ; 除草剂 ; 除尘 ; 除虫菊 ; 除掉 ; 除恶务尽 ; 除法 ; 除非 ; 除服 ; 除根 ; 除号 ; 除旧布新 ; 除开 ; 除了 ; 除了...以外 ; 除名 ; 除去 ; 除却 ; 除丧 ; 除数 ; 除外 ; 除夕 ; 除夜 ; 除...以外

    Chữ gần giống với 除:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𨹬,

    Chữ gần giống 除

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 除 Tự hình chữ 除 Tự hình chữ 除 Tự hình chữ 除

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 除

    chờ:chờ đợi, chờ chực
    chừ:chần chừ; bây chừ
    chừa:chừa mặt, đánh chết nết không chừa
    :dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt
    giờ:bao giờ; giờ giấc; hiện giờ
    hờ:hờ hững
    khừ:khật khừ, lừ khừ
    trừ:trừ ra
    xờ:xờ xạc, bờ xờ
    除 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 除 Tìm thêm nội dung cho: 除