Từ: 清样 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 清样:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 清样 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngyàng] bản sửa mo-rát cuối; bản in thử (trong in ấn)。从最后校改的印刷版上打下来的校样,有时也指最后一次校定的校样。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

thanh:thanh vắng
thinh:lặng thinh
thênh:rộng thênh thênh
thình:thình lình
thảnh:thảnh thơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 样

dạng:cải dạng, hình dạng, nhận dạng
清样 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 清样 Tìm thêm nội dung cho: 清样