Từ: 旮旯儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旮旯儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 旮旯儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[gālár] 1. góc; xó; hốc。角落。
墙旮旯儿
góc tường
2. nơi hẻo lánh nhỏ bé; nơi chật hẹp vắng vẻ。狭窄偏僻的地方。
山旮旯儿
góc núi vắng vẻ
背旮旯儿
nơi vắng vẻ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旮

ca:sơn ca

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旯

lạp:lạp (xó, góc): sơn ca lạp (xó núi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
旮旯儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旮旯儿 Tìm thêm nội dung cho: 旮旯儿