Từ: 步履如飞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 步履如飞:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 步 • 履 • 如 • 飞

Nghĩa của 步履如飞 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùlǚrúfēi] đi như bay。形容行进很快。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 步

buạ步:goá bụa
bộ步:bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ
bụa步:goá bụa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 履

giày履:giày dép
giầy履:giầy dép, giầy xéo
lí履:lí (giày): cách lí (giày da)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ如:chín dừ, ninh dừ
nhơ如:nhởn nhơ
như如:như vậy, nếu như
nhừ如:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ如:rừ (âm khác của nhừ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飞

phi飞:phi ngựa; phi cơ
步履如飞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 步履如飞 Tìm thêm nội dung cho: 步履如飞