Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 步履如飞 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 步履如飞:
Nghĩa của 步履如飞 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùlǚrúfēi] đi như bay。形容行进很快。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 步
| buạ | 步: | goá bụa |
| bộ | 步: | bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ |
| bụa | 步: | goá bụa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 履
| giày | 履: | giày dép |
| giầy | 履: | giầy dép, giầy xéo |
| lí | 履: | lí (giày): cách lí (giày da) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 如
| dừ | 如: | chín dừ, ninh dừ |
| nhơ | 如: | nhởn nhơ |
| như | 如: | như vậy, nếu như |
| nhừ | 如: | chín nhừ; đánh nhừ đòn |
| rừ | 如: | rừ (âm khác của nhừ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 飞
| phi | 飞: | phi ngựa; phi cơ |

Tìm hình ảnh cho: 步履如飞 Tìm thêm nội dung cho: 步履如飞
