Nghĩa của 滑板 trong tiếng Trung hiện đại:
[huábǎn] 1. ván trượt。滑板运动所使用的运动器材。板面长约二英尺六英寸,宽约四英寸,多为合成纤维所制成。分为软式及硬式两种。板下有四个轮子,供滑行之用。
2. trượt (môn thể thao)。一种休闲运动。人站在装有滑轮的板子上,保持身体的平衡,并在地面上滑行。
2. trượt (môn thể thao)。一种休闲运动。人站在装有滑轮的板子上,保持身体的平衡,并在地面上滑行。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 滑
| cốt | 滑: | |
| gột | 滑: | gột rửa |
| gụt | 滑: | |
| hoạt | 滑: | hoạt kê; hoạt đầu (khéo luồn cúi); lộ hoạt (đường trơn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 板
| bản | 板: | hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng) |
| bẩng | 板: | |
| bửng | 板: | bửng cối xay |
| phản | 板: | phản gỗ |
| ván | 板: | tấm ván; đậu ván |

Tìm hình ảnh cho: 滑板 Tìm thêm nội dung cho: 滑板
