Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 喀麦隆 trong tiếng Trung hiện đại:
[kāmàilóng] Ca-mơ-run; Cameroon (cũng viết là Cameroun)。喀麦隆靠近比夫拉湾的一个中西非国家。由前法属喀麦隆和英属喀麦隆的南部组成,1960年独立。首都是雅温得,最大城市是杜阿拉。人口15,746,179 (2003)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 喀
| ca | 喀: | ca huyết (bệnh khạc ra máu) |
| khách | 喀: | khách (khạc xương hóc, khạc ra đờm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 麦
| mạch | 麦: | lúa mạch;kẹo mạch nha |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 隆
| long | 隆: | long đong |
| lung | 隆: | lung lay |

Tìm hình ảnh cho: 喀麦隆 Tìm thêm nội dung cho: 喀麦隆
