Từ: 天资 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天资:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天资 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānzī] thiên tư; tư chất tự nhiên; khiếu。资质。
天资聪颖
tư chất thông minh; thông minh bẩm sinh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 资

:tư bản; đầu tư
天资 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天资 Tìm thêm nội dung cho: 天资