Cao su chống va đập cửa
Chữ 抶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 抶, chiết tự chữ HÙA, SẤT, THẮT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抶:
抶
Pinyin: chi4;
Việt bính: cik1 maat3 mut3;
抶 sất
Nghĩa Trung Việt của từ 抶
(Động) Đánh, vụt, quất (bằng roi).◇Tả truyện 左傳: Vô úy sất kì bộc dĩ tuẫn 無畏抶其僕以徇 (Văn công thập niên 文公十年) Không sợ đánh roi đày tớ để trừng phạt.
thắt, như "thắt nút" (gdhn)
hùa, như "hùa theo, vào hùa" (gdhn)
Nghĩa của 抶 trong tiếng Trung hiện đại:
[chì]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: SẤT
đánh bằng roi; quật; quất roi。鞭打;笞。
Số nét: 9
Hán Việt: SẤT
đánh bằng roi; quật; quất roi。鞭打;笞。
Chữ gần giống với 抶:
㧒, 㧓, 㧔, 㧕, 㧖, 㧗, 㧙, 㧚, 㧛, 㧜, 㧝, 㧟, 抦, 抨, 抩, 抪, 披, 抬, 抮, 抯, 抱, 抳, 抴, 抵, 抶, 抷, 抹, 抺, 抻, 押, 抽, 抾, 抿, 拁, 拂, 拃, 拄, 担, 拆, 拇, 拈, 拉, 拊, 拋, 拌, 拍, 拎, 拐, 拑, 拓, 拔, 拕, 拖, 拗, 拘, 拙, 拚, 招, 拝, 拞, 拠, 拡, 拢, 拣, 拥, 拦, 拧, 拨, 择, 拉, 拏, 拓, 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抶
| hùa | 抶: | hùa theo, vào hùa |
| thắt | 抶: | thắt nút |

Tìm hình ảnh cho: 抶 Tìm thêm nội dung cho: 抶
