Cao su chống va đập cửa

Chữ 抶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 抶, chiết tự chữ HÙA, SẤT, THẮT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抶:

抶 sất

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 抶

Chiết tự chữ hùa, sất, thắt bao gồm chữ 手 失 hoặc 扌 失 hoặc 才 失 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 抶 cấu thành từ 2 chữ: 手, 失
  • thủ
  • thất, thắt
  • 2. 抶 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 失
  • thủ
  • thất, thắt
  • 3. 抶 cấu thành từ 2 chữ: 才, 失
  • tài
  • thất, thắt
  • sất [sất]

    U+62B6, tổng 8 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chi4;
    Việt bính: cik1 maat3 mut3;

    sất

    Nghĩa Trung Việt của từ 抶

    (Động) Đánh, vụt, quất (bằng roi).
    ◇Tả truyện
    : Vô úy sất kì bộc dĩ tuẫn (Văn công thập niên ) Không sợ đánh roi đày tớ để trừng phạt.

    thắt, như "thắt nút" (gdhn)
    hùa, như "hùa theo, vào hùa" (gdhn)

    Nghĩa của 抶 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chì]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 9
    Hán Việt: SẤT
    đánh bằng roi; quật; quất roi。鞭打;笞。

    Chữ gần giống với 抶:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,

    Chữ gần giống 抶

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 抶 Tự hình chữ 抶 Tự hình chữ 抶 Tự hình chữ 抶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 抶

    hùa:hùa theo, vào hùa
    thắt:thắt nút
    抶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 抶 Tìm thêm nội dung cho: 抶