Cao su chống va đập cửa
Chữ 闢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 闢, chiết tự chữ TỊCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闢:
闢
Pinyin: pi4;
Việt bính: pik1
1. [墾闢] khẩn tịch;
闢 tịch
Nghĩa Trung Việt của từ 闢
(Động) Mở, mở cửa.(Động) Mở mang.
◇Thi Kinh 詩經: Nhật tịch quốc bách lí 日闢國百里 (Đại nhã 大雅, Đãng chi thập 蕩之什) Ngày mở rộng đất nước trăm dặm.
(Động) Khai khẩn.
◇Tư Mã Tương Như 司馬相如: Địa khả khẩn tịch 地可墾闢 (Thượng lâm phú 上林賦) Đất có thể khai khẩn được.
(Động) Bài bác, bài trừ.
◎Như: tịch tà thuyết 闢邪說 bác bỏ tà thuyết.
◇Tuân Tử 荀子: Thị dĩ tịch nhĩ mục chi dục 是以闢耳目之欲 (Giải tế 解蔽) Đó là trừ bỏ cái tham muốn của tai mắt.
tịch, như "tịch (dẹp một bên, sâu sắc)" (gdhn)
Nghĩa của 闢 trong tiếng Trung hiện đại:
[pì]Bộ: 門- Môn
Số nét: 21
Hán Việt:
xem "辟"。同"辟"。
Số nét: 21
Hán Việt:
xem "辟"。同"辟"。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闢
| tịch | 闢: | tịch (dẹp một bên, sâu sắc) |

Tìm hình ảnh cho: 闢 Tìm thêm nội dung cho: 闢
