Cao su chống va đập cửa

Chữ 闢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 闢, chiết tự chữ TỊCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闢:

闢 tịch

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 闢

Chiết tự chữ tịch bao gồm chữ 門 辟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

闢 cấu thành từ 2 chữ: 門, 辟
  • mon, món, môn
  • bích, phích, thí, thịch, tích, tịch, vếch
  • tịch [tịch]

    U+95E2, tổng 21 nét, bộ Môn 门 [門]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pi4;
    Việt bính: pik1
    1. [墾闢] khẩn tịch;

    tịch

    Nghĩa Trung Việt của từ 闢

    (Động) Mở, mở cửa.

    (Động)
    Mở mang.
    ◇Thi Kinh
    : Nhật tịch quốc bách lí (Đại nhã , Đãng chi thập ) Ngày mở rộng đất nước trăm dặm.

    (Động)
    Khai khẩn.
    ◇Tư Mã Tương Như : Địa khả khẩn tịch (Thượng lâm phú ) Đất có thể khai khẩn được.

    (Động)
    Bài bác, bài trừ.
    ◎Như: tịch tà thuyết bác bỏ tà thuyết.
    ◇Tuân Tử : Thị dĩ tịch nhĩ mục chi dục (Giải tế ) Đó là trừ bỏ cái tham muốn của tai mắt.
    tịch, như "tịch (dẹp một bên, sâu sắc)" (gdhn)

    Nghĩa của 闢 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pì]Bộ: 門- Môn
    Số nét: 21
    Hán Việt:
    xem "辟"。同"辟"。

    Chữ gần giống với 闢:

    , , , , , 𨷈, 𨷑,

    Dị thể chữ 闢

    , 𰿾,

    Chữ gần giống 闢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 闢 Tự hình chữ 闢 Tự hình chữ 闢 Tự hình chữ 闢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 闢

    tịch:tịch (dẹp một bên, sâu sắc)
    闢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 闢 Tìm thêm nội dung cho: 闢