Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 謊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 謊, chiết tự chữ HOANG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 謊:
謊
Biến thể giản thể: 谎;
Pinyin: huang3;
Việt bính: fong1 fong2;
謊 hoang
◎Như: mạn thiên đại hoang 漫天大謊 (lời) dối trá rầm trời.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Xuất gia nhân hà cố thuyết hoang? 出家人何故說謊 (Đệ lục hồi) Đã là người tu hành sao còn nói dối?
(Động) Dối trá, lừa đảo.
◇Vô danh thị 無名氏: Dã tắc thị hoang nhân tiền lí 也則是謊人錢哩 (Lam thái hòa 藍采和, Đệ nhất chiết) Tức là lừa gạt lấy tiền người ta vậy.
(Tính) Hư, giả, không thật.
◎Như: hoang ngôn 謊言 lời dối trá, hoang thoại 謊話 chuyện bịa đặt, hoang giá 謊價 giá nói thách.
hoang, như "hoang mang" (gdhn)
Pinyin: huang3;
Việt bính: fong1 fong2;
謊 hoang
Nghĩa Trung Việt của từ 謊
(Danh) Lời không thật, lời nói dối.◎Như: mạn thiên đại hoang 漫天大謊 (lời) dối trá rầm trời.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Xuất gia nhân hà cố thuyết hoang? 出家人何故說謊 (Đệ lục hồi) Đã là người tu hành sao còn nói dối?
(Động) Dối trá, lừa đảo.
◇Vô danh thị 無名氏: Dã tắc thị hoang nhân tiền lí 也則是謊人錢哩 (Lam thái hòa 藍采和, Đệ nhất chiết) Tức là lừa gạt lấy tiền người ta vậy.
(Tính) Hư, giả, không thật.
◎Như: hoang ngôn 謊言 lời dối trá, hoang thoại 謊話 chuyện bịa đặt, hoang giá 謊價 giá nói thách.
hoang, như "hoang mang" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 謊
| hoang | 謊: | hoang mang |

Tìm hình ảnh cho: 謊 Tìm thêm nội dung cho: 謊
