Chữ 謊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 謊, chiết tự chữ HOANG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 謊:

謊 hoang

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 謊

Chiết tự chữ hoang bao gồm chữ 言 荒 hoặc 訁 荒 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 謊 cấu thành từ 2 chữ: 言, 荒
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • hoang, hoăng
  • 2. 謊 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 荒
  • ngôn
  • hoang, hoăng
  • hoang [hoang]

    U+8B0A, tổng 16 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: huang3;
    Việt bính: fong1 fong2;

    hoang

    Nghĩa Trung Việt của từ 謊

    (Danh) Lời không thật, lời nói dối.
    ◎Như: mạn thiên đại hoang
    (lời) dối trá rầm trời.
    ◇Thủy hử truyện : Xuất gia nhân hà cố thuyết hoang? (Đệ lục hồi) Đã là người tu hành sao còn nói dối?

    (Động)
    Dối trá, lừa đảo.
    ◇Vô danh thị : Dã tắc thị hoang nhân tiền lí (Lam thái hòa , Đệ nhất chiết) Tức là lừa gạt lấy tiền người ta vậy.

    (Tính)
    Hư, giả, không thật.
    ◎Như: hoang ngôn lời dối trá, hoang thoại chuyện bịa đặt, hoang giá giá nói thách.
    hoang, như "hoang mang" (gdhn)

    Chữ gần giống với 謊:

    , , , ,

    Dị thể chữ 謊

    , ,

    Chữ gần giống 謊

    譿, 詿, , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 謊 Tự hình chữ 謊 Tự hình chữ 謊 Tự hình chữ 謊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 謊

    hoang:hoang mang
    謊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 謊 Tìm thêm nội dung cho: 謊