Cao su chống va đập cửa

Từ: 不单 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不单:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不单 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùdān] 1. không chỉ; không riêng。不止2。
超额完成生产任务的,不单是这几个厂。
không chỉ mấy nhà máy này hoàn thành vượt mức nhiệm vụ sản xuất
2. chẳng những; không những; không chỉ。 不但。
她不单照顾孩子的生活,还教他们学习。
cô ấy không những chăm sóc con cái mà còn dạy chúng học hành.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 单

thiền:xem đan
thuyên:xem thuyền
đơn:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc
不单 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不单 Tìm thêm nội dung cho: 不单